Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thúc đẩy quan hệ hữu nghị
Donetsk, thành phố ở Ukraine
khu vực Donetsk ở miền đông Ukraine
lẩm bẩm; lầm bầm phàn nàn; càm ràm
cái khiên; cớ; cái cớ
Scutum (chòm sao)
bán buôn
dụng cụ cùn (dùng làm vũ khí)
đột ngột; bất chợt
hầm thịt; thịt hầm
quy y cửa Phật
ngay lập tức; đột nhiên
ở lì một chỗ để canh chừng việc gì
bán sỉ
khấu đầu
trọng tải tính bằng tấn
trọng tải tính bằng tấn
một khoảnh khắc nhận ra chân lý; sự thật lóe lên; một phút giác ngộ (thường trong Phật giáo)
ngồi xổm xuống; ngồi chồm hỗm
biến mất; ẩn nấp; che giấu dấu vết
hầm
trụ đỡ chính
trục lăn đá dùng để nén đất tơi sau khi gieo hạt
dậm chân
(dùng trong tên địa danh)
biến thể của 剁[duo4]
băm nhỏ (thịt, v.v.); chặt đứt (tay người, v.v.)
chích; khắc bản, chạm khắc
(cũ) (thán từ biểu thị không tán thành, thương hại, v.v.) chậc!; Phiên âm Đài Loan: [duo4]
run rẩy; vải len