Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
盾牌

dùn pái

盾牌 là gì?

盾牌 [dùn pái] có nghĩa là cái khiên; cớ; cái cớ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 盾牌 trong tiếng Việt

  1. cái khiên
  2. cớ
  3. cái cớ

Cách đọc và ghi nhớ 盾牌

盾牌 được đọc là dùn pái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cái khiên; cớ; cái cớ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan