Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
东昌
Dōng chāng

quận Đông Xương của thành phố Thông Hoà 通化市, Cát Lâm

Cụm từ
东昌府
Dōng chāng fǔ

quận Dongchangfu của thành phố Liaocheng 聊城市[Liao2 cheng2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
东昌府区
Dōng chāng fǔ qū

quận Dongchangfu của thành phố Liaocheng 聊城市[Liao2 cheng2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
东昌区
Dōng chāng qū

quận Đông Xương của thành phố Thông Hoà 通化市, Cát Lâm

Cụm từ
洞察一切
dòng chá yī qiè

nhìn rõ mọi thứ

Cụm từ
动车
dòng chē

(Trung Quốc) tàu cao tốc (loại D hoặc C); toa động lực; tàu nhiều toa (viết tắt của 動車組|动车组[dong4 che1 zu3])

Viết tắt
东城
Dōng chéng

Đông Thành, một quận của trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
东城区
Dōng chéng Qū

Đông Thành, một quận của trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
冬虫夏草
dōng chóng - xià cǎo

đông trùng hạ thảo (Ophiocordyceps sinensis) (Nấm phát triển bên trong cơ thể của một con sâu, cuối cùng mọc ra thể quả có cuống từ đầu con sâu, và là một thành phần quý giá, đắt…

Cụm từ
冻穿
dòng chuān

tê cóng; cước

Cụm từ
东川
Dōng chuān

quận Đông Xuyên của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam

Cụm từ
洞穿
dòng chuān

xuyên thấu; đâm xuyên; nhìn rõ; có cái nhìn sâu sắc vào

Cụm từ
冻疮
dòng chuāng

tê cóng; cước

Cụm từ
东床
dōng chuáng

con rể

Cụm từ
东窗事发
dōng chuāng shì fā

(âm mưu, v.v.) bị lộ (thành ngữ); bị phơi bày

Thành ngữ
东川区
Dōng chuān qū

quận Dongchuan của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam

Cụm từ
动词
dòng cí

động từ

Cụm từ
动词重叠
dòng cí chóng dié

lặp lại động từ

Cụm từ
动词结构
dòng cí jié gòu

cấu trúc động từ (mệnh đề)

Cụm từ
动粗
dòng cū

dùng bạo lực (đối với ai đó); đối xử thô bạo; tác động mạnh tay

Cụm từ
动荡
dòng dàng

biến thể của 動蕩|动荡[dong4 dang4]

Cụm từ
动荡
dòng dàng

bất ổn (xã hội hoặc chính trị); hỗn loạn; biến động; náo động

Cụm từ
东道
dōng dào

chủ nhà

Cụm từ
东倒西歪
dōng dǎo xī wāi

nghiêng ngả không vững (thành ngữ); lắc lư; (công trình kiến trúc, v.v.) nghiêng ngả một cách kỳ cục

Thành ngữ
东道主
dōng dào zhǔ

chủ nhà; chủ trì chính thức (ví dụ: địa điểm tổ chức trò chơi hoặc hội nghị)

Cụm từ
懂得
dǒng de

hiểu; biết; thấu hiểu

Cụm từ
东德
Dōng Dé

Đông Đức (1945-1990); Cộng hòa Dân chủ Đức 德意志民主共和國|德意志民主共和国[De2 yi4 zhi4 Min2 zhu3 Gong4 he2 guo2]

Cụm từ
动点
dòng diǎn

điểm chuyển động

Cụm từ
东帝汶
Dōng dì wèn

Đông Timor (tên chính thức Cộng hòa Dân chủ Timor-Leste)

Cụm từ
咚咚
dōng dōng

(từ tượng thanh) thịch; thình thịch; tiếng đập mạnh; dội

Cụm từ