Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(thông tục) đồ; vật; thứ
giày Crocs (hoặc bất kỳ loại giày tương tự)
né tránh khắp nơi
huyện Đông A ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
huyện Đông A ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
đông
phòng kín bí mật; phòng tân hôn
A Súc Bệ Phật, vị cai quản không lay chuyển của cõi Đông Phương, Abhirati
(loài chim ở Trung Quốc) cò trắng phương Đông (Ciconia boyciana)
(loài chim ở Trung Quốc) đá đen (Oenanthe picata)
đông không sáng thì tây sáng (thành ngữ); nếu cái này không hiệu quả, có thể cái khác sẽ hiệu quả
(loài chim ở Trung Quốc) chích lớn phương Đông (Acrocephalus orientalis)
Hãng Hàng không Phương Đông Trung Quốc
(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi phương đông (Charadrius veredus)
Đông Phương Hồng, bài dân ca bắc Thiểm Tây
phòng tân hôn và nến trang trí; lễ cưới (thành ngữ)
đêm tân hôn
(loài chim ở Trung Quốc) chích núi (Phylloscopus sindianus)
huyện tự trị dân tộc Lê Đông Phương, Hải Nam
virus viêm não ngựa Đông phương (EEE)
Tháp Truyền hình Ngọc Phương Đông
Tháp Ngọc Phương Đông
Nai Siberia (Capreolus pygargus)
xem 青龍|青龙[Qing1 long2]
Nhật Báo Phương Đông
Ba nhà thông thái; Ba nhà thông thái từ phương Đông trong câu chuyện Giáng Sinh kinh thánh
Thành phố Đông Phương, Hải Nam
Nền văn minh phương Đông
Đông Phi
thung lũng tách giãn Đông Phi