Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
xét nghiệm DNA; kiểm tra DNA
(Đài Loan) bát cơm hấp với thức ăn ở trên (từ mượn từ tiếng Nhật "donburi")
dân tộc Đồng (còn gọi là người Kam)
mùa đông
đóng băng; cảm thấy rất lạnh; thạch hoặc đông sương
(cái gì đó) di chuyển; bắt đầu chuyển động; dịch chuyển; chạm vào; sử dụng; khuấy động (cảm xúc); thay đổi; viết tắt của 動詞|动词[dong4 ci2], động từ
(từ tượng thanh) bùm (tiếng trống); gõ (cửa)
cánh đồng; nông trại; dùng trong địa danh
hang; động
tên một ngọn núi
tên địa danh ở tỉnh Quảng Tây
làm hoảng sợ
hiểu; nhận thức
phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ
lượng từ cho nhà hoặc tòa nhà; xà nhà (cũ)
khí radon (hóa học)
hang; lỗ; số không (cách nói rõ ràng khi đánh vần số); LT:個|个[ge4]
mưa bão
sữa; tiếng trống
biến thể của 洞[dong4]; hang; hố
ruột già; thân trên
xem 蛋白腖|蛋白胨[dan4 bai2 dong4]
giám sát; chỉ đạo; giám đốc
cầu vồng
chim hét (loài chim thuộc chi Turdus)
(tượng thanh) đánh trống; thùng thùng
huyện Đông An ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam; quận Đông An của thành phố Mẫu Đơn Giang 牡丹江市, Hắc Long Giang
quận Đông An của thành phố Mẫu Đơn Giang 牡丹江市, Hắc Long Giang
huyện Đông An tại Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
Thế vận hội Mùa đông