Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
DNA鉴定
D N A jiàn dìng

xét nghiệm DNA; kiểm tra DNA

Cụm từ
dòng

(Đài Loan) bát cơm hấp với thức ăn ở trên (từ mượn từ tiếng Nhật "donburi")

Từ vựng
Dòng

dân tộc Đồng (còn gọi là người Kam)

Từ vựng
dōng

mùa đông

Từ vựng
dòng

đóng băng; cảm thấy rất lạnh; thạch hoặc đông sương

Từ vựng
dòng

(cái gì đó) di chuyển; bắt đầu chuyển động; dịch chuyển; chạm vào; sử dụng; khuấy động (cảm xúc); thay đổi; viết tắt của 動詞|动词[dong4 ci2], động từ

Viết tắt
dōng

(từ tượng thanh) bùm (tiếng trống); gõ (cửa)

Từ vựng
dòng

cánh đồng; nông trại; dùng trong địa danh

Danh từ riêng
dòng

hang; động

Từ vựng
Dōng

tên một ngọn núi

Từ vựng
Dōng

tên địa danh ở tỉnh Quảng Tây

Danh từ riêng
dòng

làm hoảng sợ

Từ vựng
dǒng

hiểu; nhận thức

Từ vựng
dōng

phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ

Từ vựng
dòng

lượng từ cho nhà hoặc tòa nhà; xà nhà (cũ)

Từ vựng
dōng

khí radon (hóa học)

Từ vựng
dòng

hang; lỗ; số không (cách nói rõ ràng khi đánh vần số); LT:個|个[ge4]

Từ vựng
dōng

mưa bão

Từ vựng
dòng

sữa; tiếng trống

Từ vựng
dòng

biến thể của 洞[dong4]; hang; hố

Từ vựng
dòng

ruột già; thân trên

Từ vựng
dòng

xem 蛋白腖|蛋白胨[dan4 bai2 dong4]

Từ vựng
dǒng

giám sát; chỉ đạo; giám đốc

Từ vựng
𬟽
dōng

cầu vồng

Từ vựng
dōng

chim hét (loài chim thuộc chi Turdus)

Từ vựng
dōng

(tượng thanh) đánh trống; thùng thùng

Từ vựng
东安
Dōng ān

huyện Đông An ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam; quận Đông An của thành phố Mẫu Đơn Giang 牡丹江市, Hắc Long Giang

Cụm từ
东安区
Dōng ān qū

quận Đông An của thành phố Mẫu Đơn Giang 牡丹江市, Hắc Long Giang

Cụm từ
东安县
Dōng ān xiàn

huyện Đông An tại Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
冬奥会
Dōng Ào huì

Thế vận hội Mùa đông

Cụm từ