Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
东非大裂谷
Dōng Fēi Dà Liè gǔ

Thung lũng tách giãn Đông Phi

Cụm từ
东非共同体
Dōng Fēi Gòng tóng tǐ

Cộng đồng Đông Phi

Cụm từ
冬粉
dōng fěn

(Đài Loan) miến; bún tàu từ đậu xanh

Cụm từ
东丰
Dōng fēng

huyện Đông Phong ở Liêu Nguyên 遼源|辽源, Cát Lâm

Cụm từ
东风
dōng fēng

gió đông; gió xuân; (nghĩa bóng) khí thế cách mạng; hoàn cảnh thuận lợi

Cụm từ
董奉
Dǒng Fèng

Đổng Phụng, bác sĩ thời Tam Quốc, nổi tiếng vì từ chối tiền công và yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay thế

Cụm từ
东风区
Dōng fēng qū

quận Đông Phong của thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
东丰县
Dōng fēng xiàn

huyện Đông Phong ở Liêu Nguyên 遼源|辽源, Cát Lâm

Cụm từ
东风压倒西风
dōng fēng yā dǎo xī fēng

nghĩa đen: gió đông áp đảo gió tây (thành ngữ); nghĩa bóng: một bên thắng thế bên kia; tư tưởng tiến bộ thắng tư tưởng phản động

Thành ngữ
洞府
dòng fǔ

hang động; nơi ở huyền thoại của người bất tử

Cụm từ
动感
dòng gǎn

cảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh); năng động; sinh động; như thật

Cụm từ
东港
Dōng gǎng

thị trấn Đông Cảng ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
东港区
Dōng gǎng qū

quận Đông Cảng của thành phố Nhật Chiếu 日照市[Ri4 zhao4 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
东港市
Dōng gǎng shì

Đông Cảng, thành phố cấp huyện ở Đan Đông 丹東|丹东[Dan1 dong1], Liêu Ninh

Cụm từ
东港镇
Dōng gǎng zhèn

trấn Đông Cảng ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
动肝火
dòng gān huǒ

nổi nóng

Cụm từ
冬耕
dōng gēng

cày mùa đông

Cụm từ
冬宫
Dōng gōng

Cung điện Mùa Đông (St Petersburg); Bảo tàng Hermitage

Cụm từ
动工
dòng gōng

bắt đầu (một dự án xây dựng)

Cụm từ
东沟
Dōng gōu

thị trấn Donggou ở quận Liangzihu 梁子湖區|梁子湖区[Liang2 zi5 hu2 qu1] của thành phố Ezhou 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
东沟镇
Dōng gōu zhèn

thị trấn Donggou ở quận Liangzihu 梁子湖區|梁子湖区[Liang2 zi5 hu2 qu1] của thành phố Ezhou 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
冬菇
dōng gū

nấm hương donko, một loại nấm hương quý (Lentinula edodes) được trồng vào mùa đông, có thịt dày và mũ nấm hơi mở

Cụm từ
冬瓜
dōng guā

bí đao (Cucurbitaceae, Benincasa hispida); bí trắng; bí xanh; bí Trung Quốc

Cụm từ
东莞
Dōng guǎn

Đông Quan, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3]

Cụm từ
东光
Dōng guāng

huyện Đông Quang ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
东光县
Dōng guāng xiàn

huyện Đông Quang ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
东观汉记
Dōng guān Hàn jì

Lịch sử triều Hán hậu kỳ, biên chép nội bộ trong cung bởi nhiều tác giả thế kỷ 1 và 2, gồm 143 quyển

Cụm từ
东莞市
Dōng guǎn Shì

thành phố cấp địa khu Đông Quan, tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3]

Cụm từ
冻柜
dòng guì

container lạnh (container vận chuyển có hệ thống làm lạnh)

Cụm từ
东归
dōng guī

nghĩa đen: trở về phương Đông; nghĩa bóng: trở về quê hương

Cụm từ