Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
地区冲突
dì qū chōng tū

xung đột địa phương hoặc khu vực

Cụm từ
的确
dí què

thực sự; quả là

Cụm từ
的确良
dí què liáng

vải dacron (từ mượn)

Cụm từ
地区法院
dì qū fǎ yuàn

tòa án khu vực

Cụm từ
地区经济
dì qū jīng jì

kinh tế địa phương; kinh tế khu vực

Cụm từ
地区性
dì qū xìng

thuộc khu vực; địa phương

Cụm từ
地儿
dì r

nơi; chỗ

Cụm từ
低热
dī rè

sốt nhẹ (đến 38°C)

Cụm từ
地热
dì rè

địa nhiệt

Cụm từ
地热电站
dì rè diàn zhàn

nhà máy điện địa nhiệt

Cụm từ
地热发电厂
dì rè fā diàn chǎng

nhà máy điện địa nhiệt

Cụm từ
敌人
dí rén

kẻ thù; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
地热能
dì rè néng

năng lượng địa nhiệt

Cụm từ
狄仁杰
Dí Rén jié

Địch Nhân Kiệt (607-700), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Võ Tắc Thiên, sau này là nhân vật chính trong truyền thuyết; thám tử tài ba Địch công, tức Sherlock…

Cụm từ
地热资源
dì rè zī yuán

tài nguyên địa nhiệt

Cụm từ
第戎
Dì róng

Dijon (Pháp)

Cụm từ
地塞米松
dì sāi mǐ sōng

dexamethasone

Cụm từ
第三产业
dì sān chǎn yè

khu vực dịch vụ

Cụm từ
第三地
dì sān dì

lãnh thổ thuộc bên thứ ba (như là địa điểm trung lập cho đàm phán hoà bình, điểm quá cảnh cho du lịch hoặc thương mại gián tiếp, v.v.)

Cụm từ
第三帝国
Dì sān Dì guó

Đệ Tam Đế quốc, chế độ phát xít Đức (1933-1945)

Cụm từ
第三方
dì sān fāng

bên thứ ba

Cụm từ
第三国际
Dì sān Guó jì

xem 共產國際|共产国际[Gong4 chan3 Guo2 ji4]

Cụm từ
第三纪
dì sān jì

kỷ thứ ba; đệ tam (thời kỳ địa chất từ sau sự tuyệt chủng của khủng long ở ranh giới Kỷ Phấn Trắng-Đệ Tam, 65 triệu năm trước)

Cụm từ
第三季度
dì sān jì dù

quý ba (của năm tài chính)

Cụm từ
第三人称
dì sān rén chēng

ngôi thứ ba (ngữ pháp)

Cụm từ
第三声
dì sān shēng

thanh thứ ba trong tiếng Quan Thoại; thanh điệu lên xuống

Cụm từ
第三十
dì sān shí

thứ ba mươi

Cụm từ
第三世界
dì sān shì jiè

Thế giới thứ ba

Cụm từ
第三位
dì sān wèi

vị trí thứ ba

Cụm từ
地三鲜
dì sān xiān

món ăn gồm khoai tây, cà tím và ớt xanh xào

Cụm từ