Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thổ thần
dung tích phổi; sức mạnh phổi; sự táo bạo; sự tự tin; sự quả quyết; sinh lực
sơn lót
hào, thung lũng rạn nứt
cây rêu tản (Marchantia polymorpha)
vỏ Trái Đất
(kiến tạo học) chuyển động vỏ Trái Đất; vận động kiến tạo
dịch vụ mặt đất (sân bay)
có quan hệ huyết thống gần gũi
tình hình vị trí của địch; tin tức về địch
Châu tự trị Tây Tạng Địch Khê hoặc Địch Khánh, tây bắc Vân Nam, thủ phủ là Kiến Thang 建塘鎮|建塘镇[Jian4 tang2 zhen4]
viết tắt của 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Châu tự trị Tây Tạng Địch Khánh, Vân Nam
nhân viên mặt đất (sân bay)
sinh vật đáy
đồi núi (địa lý)
trái đất; LT:個|个[ge4]
từ trường của trái đất
làng toàn cầu
quỹ đạo Trái Đất (quỹ đạo vệ tinh quanh Trái Đất); quỹ đạo của Trái Đất (quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời)
địa hóa học
khoa học trái đất
địa vật lý
vật lý địa cầu
quả địa cầu
áp suất thấp; sự suy yếu (khí tượng)
foraminifera tầng đáy
địa phương; khu vực; quận (không nhất thiết là đơn vị hành chính chính thức); vùng; khu; ví dụ như hậu tố tên thành phố, có nghĩa là quận hoặc huyện (khu vực do thành phố cấp địa…
rửa sạch
chênh lệch giá địa phương; biến động giá theo khu vực
không gây sâu răng