Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đốm; chấm; điểm; vết; chút (chất lỏng); giọt; điểm (lập luận); ý tưởng; mấu chốt; sự gợi ý; gợi ý
chữ nổi braille
phiên bản điện tử; phiên bản kỹ thuật số
(khẩu ngữ) gặp vận xui
lớp electron (trong nguyên tử)
số lớp electron (hóa học)
từ điển điện tử
electron vôn (đơn vị năng lượng dùng trong vật lý hạt, xấp xỉ 10⁻¹⁹ joule)
electronvolt (eV)
kỹ thuật điện tử
ngành công nghiệp điện tử
máy dò radar (tiếng lóng)
đèn điện tử (điện tử); ống chân không
"trung tâm rác thải điện tử", nơi tái chế thiết bị điện và điện tử cũ
thương mại điện tử (tin học)
tiền điện tử
máy đánh chữ nổi Braille
camera giao thông; camera bắn tốc độ; giám sát công an bằng truyền hình mạch kín
trò chơi điện tử (như một môn thể thao); thể thao điện tử (viết tắt thành 電競|电竞[dian4 jing4])
máy tính điện tử
Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Trung Quốc
không gian mạng
ổ flash USB; ổ đĩa USB
thiết bị điện tử
đàn phím điện tử (nhạc)
người máy sinh học
thương mại điện tử
thiết bị tổ chức điện tử; PDA
sách điện tử; sách số; máy đọc sách điện tử
chùm electron