Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
葱岭
Cōng lǐng

tên gọi cũ của vùng Pamirs 帕米爾高原|帕米尔高原[Pa4 mi3 er3 Gao1 yuan2]

Cụm từ
从零开始
cóng líng kāi shǐ

bắt đầu lại từ đầu

Cụm từ
丛林鸦
cóng lín yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ rừng Ấn Độ (Corvus culminatus)

Cụm từ
葱茏
cōng lóng

xanh tươi và um tùm

Cụm từ
葱绿
cōng lǜ

xanh tươi

Cụm từ
从略
cóng lüè

bỏ qua (chi tiết kém quan trọng, v.v.)

Cụm từ
匆忙
cōng máng

vội vã; gấp gáp

Cụm từ
从没
cóng méi

chưa bao giờ (trong quá khứ); chưa từng làm

Cụm từ
聪敏
cōng mǐn

sáng dạ; nhạy bén; nhanh trí

Cụm từ
从命
cóng mìng

tuân lệnh; tuân theo; làm theo yêu cầu; làm theo đề nghị

Cụm từ
聪明
cōng ming

thông minh; lanh lợi; sáng dạ; nhanh nhạy (về thị giác và thính giác)

Cụm từ
聪明才智
cōng ming cái zhì

trí tuệ và khả năng

Cụm từ
聪明反被聪明误
cōng míng fǎn bèi cōng míng wù

(thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình; khôn quá hóa dại; quá thông minh lại thành ra hại

Thành ngữ
聪明过头
cōng ming guò tóu

quá thông minh; khôn quá hóa dại

Cụm từ
聪明绝顶
cōng ming jué dǐng

cực kỳ thông minh; xuất chúng

Cụm từ
聪明伶俐
cōng ming líng lì

sáng dạ; thông minh; lanh lợi

Cụm từ
聪明一世,糊涂一时
cōng ming yī shì , hú tu yī shí

(thành ngữ) người khôn ngoan cũng có lúc sai lầm; không ai hoàn hảo

Thành ngữ
聪明一世,懵懂一时
cōng ming yī shì , měng dǒng yī shí

xem 聰明一世,糊塗一時|聪明一世,糊涂一时[cong1 ming5 yi1 shi4 , hu2 tu5 yi1 shi2]

Cụm từ
从母
cóng mǔ

dì (em hoặc chị của mẹ)

Cụm từ
从难从严
cóng nán cóng yán

nghiêm ngặt và chặt chẽ (thành ngữ); khắt khe

Thành ngữ
从前
cóng qián

trước đây; ngày xưa; ngày xửa ngày xưa

Cụm từ
从轻
cóng qīng

khoan hồng (khi tuyên án)

Cụm từ
从容
cóng róng

thoải mái; không vội vàng; bình tĩnh; phát âm ở Đài Loan: [cong1 rong2]

Cụm từ
从戎
cóng róng

nhập ngũ; làm trong quân đội

Cụm từ
𪻐瑢
cōng róng

(văn học) (từ tượng thanh) tiếng leng keng của mặt ngọc

Từ vựng
从容不迫
cóng róng bù pò

bình tĩnh; điềm nhiên

Cụm từ
从善如登,从恶如崩
cóng shàn rú dēng , cóng è rú bēng

làm điều tốt như leo núi khó nhọc, làm điều xấu như rơi xuống dễ dàng (thành ngữ)

Thành ngữ
从善如流
cóng shàn rú liú

sẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ); sẵn lòng chấp nhận ý kiến của người khác

Thành ngữ
丛生
cóng shēng

mọc thành bụi; rậm rạp; bùng phát khắp nơi (về bệnh tật, rối loạn xã hội, v.v.)

Cụm từ
从事
cóng shì

làm; gia nhập; thực hiện; xử lý; đối phó

Cụm từ