Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
从犯
cóng fàn

kẻ tòng phạm; đồng phạm

Cụm từ
从父
cóng fù

bác hoặc chú (phe cha)

Cụm từ
从何
cóng hé

từ đâu?; từ nơi nào?

Cụm từ
从化
Cóng huà

Thành phố cấp huyện Tùng Hoa, Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
葱花
cōng huā

hành lá băm

Cụm từ
从缓
cóng huǎn

không vội; trì hoãn; hoãn lại

Cụm từ
葱黄
cōng huáng

xanh vàng

Cụm từ
从化市
Cóng huà shì

Thành phố cấp huyện Tùng Hoa, Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
聪慧
cōng huì

sáng dạ; thông minh

Cụm từ
丛集
cóng jí

tụ tập lại; chất đống; tụ họp; (sách) bộ sưu tập; series

Cụm từ
从俭
cóng jiǎn

tiết kiệm; khiêm tốn

Cụm từ
从江
Cóng jiāng

huyện Tòng Giang, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
从江县
Cóng jiāng xiàn

huyện Tòng Giang, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
从谏如流
cóng jiàn rú liú

nghe theo lời khuyên như dòng chảy tự nhiên (thành ngữ); chấp nhận phê bình hoặc sửa chữa (dù từ cấp dưới)

Thành ngữ
从教
cóng jiào

làm giáo viên

Cụm từ
从井救人
cóng jǐng jiù rén

nhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp người khác mà mạo hiểm bản thân

Thành ngữ
从今以后
cóng jīn yǐ hòu

từ bây giờ; từ nay trở đi

Cụm từ
匆遽
cōng jù

vội vã; nóng nảy; hấp tấp

Cụm từ
从句
cóng jù

mệnh đề

Cụm từ
从军
cóng jūn

nhập ngũ; phục vụ trong quân đội

Cụm từ
从宽
cóng kuān

khoan dung; một cách khoan dung

Cụm từ
从来
cóng lái

luôn luôn; mọi lúc; không bao giờ (nếu dùng trong câu phủ định)

Cụm từ
从来不
cóng lái bù

không bao giờ

Cụm từ
从来没
cóng lái méi

chưa từng; chưa bao giờ

Cụm từ
从来没有
cóng lái méi yǒu

chưa từng có; chưa bao giờ có; (trước động từ) chưa từng

Cụm từ
从吏
cóng lì

quan chức nhỏ; làm quan

Cụm từ
从良
cóng liáng

(của nô lệ hoặc người hầu) được trả tự do; (của gái mại dâm) kết hôn và rời khỏi nghề

Cụm từ
从里到外
cóng lǐ dào wài

từ trong ra ngoài; xuyên suốt; một cách kỹ lưỡng

Cụm từ
丛林
cóng lín

rừng rậm; bụi rậm; khu rừng; chùa chiền Phật giáo

Cụm từ
丛林法则
cóng lín fǎ zé

luật rừng

Cụm từ