Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
bánh hành chiên
xanh tươi; xanh tươi và đầy sức sống
từ sáng đến tối; từ bình minh đến hoàng hôn; cả ngày dài
(văn học) người theo; người tùy tùng
tham gia chính trị (đặc biệt là làm quan chức chính phủ)
mồ chôn tập thể; cụm mộ
từ bên trong; từ đó
theo đám đông; tuân theo
bánh hành nhiều lớp (làm từ bột nhào, không phải bột lỏng)
con trai của chú; cháu trai
(tiếng lóng Internet) cosplay; hóa trang thành; mặc trang phục của
người cosplay
tập hợp, gom góp; tình cờ; gần gũi; tận dụng cơ hội
mô giữa da và thịt
hội tụ; trục bánh xe
gộp lại; hình thành (một bộ); làm tròn (số cho thành bội số tiện lợi); dẫn đến
góp chung tiền (cho quà, dự án, v.v.)
ghép lại vội vàng; tạm bợ
tập hợp; chịu đựng trong tình huống xấu; cố gắng xoay xở; ứng biến; tạm được; không quá tệ
tiếp cận; ghé sát vào
thu thập đủ các phần để tạo thành một tổng thể
góp đủ tiền để làm gì đó; góp tiền; chung tiền (để làm gì đó)
một cách tình cờ; may mắn; tình cờ mà
chiều ý để làm hài lòng người khác; chiều theo sở thích của người khác; trêu chọc
tham gia cho vui; tham gia vào hoạt động; (bóng) chen vào; tạo thêm rắc rối
trong tầm tay; dễ lấy; thuận tiện; tiện lợi
để làm giải pháp tạm thời; bù đắp thiếu hụt số người
gom góp đủ (người, tiền,...)
mối quan hệ lãng mạn tưởng tượng giữa hai nhân vật trong tiểu thuyết (hoặc ngoài đời thực) mà người ta mong muốn hoặc tưởng tượng (viết tắt của "coupling")
ổ đĩa C hoặc ổ khởi động mặc định (máy tính)