Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
葱油饼
cōng yóu bǐng

bánh hành chiên

Cụm từ
葱郁
cōng yù

xanh tươi; xanh tươi và đầy sức sống

Cụm từ
从早到晚
cóng zǎo dào wǎn

từ sáng đến tối; từ bình minh đến hoàng hôn; cả ngày dài

Cụm từ
从者
cóng zhě

(văn học) người theo; người tùy tùng

Cụm từ
从政
cóng zhèng

tham gia chính trị (đặc biệt là làm quan chức chính phủ)

Cụm từ
丛冢
cóng zhǒng

mồ chôn tập thể; cụm mộ

Cụm từ
从中
cóng zhōng

từ bên trong; từ đó

Cụm từ
从众
cóng zhòng

theo đám đông; tuân theo

Cụm từ
葱抓饼
cōng zhuā bǐng

bánh hành nhiều lớp (làm từ bột nhào, không phải bột lỏng)

Cụm từ
从子
cóng zǐ

con trai của chú; cháu trai

Cụm từ
cos
c o s

(tiếng lóng Internet) cosplay; hóa trang thành; mặc trang phục của

Ngôn ngữ mạng
coser
coser

người cosplay

Từ vựng
còu

tập hợp, gom góp; tình cờ; gần gũi; tận dụng cơ hội

Từ vựng
còu

mô giữa da và thịt

Từ vựng
còu

hội tụ; trục bánh xe

Từ vựng
凑成
còu chéng

gộp lại; hình thành (một bộ); làm tròn (số cho thành bội số tiện lợi); dẫn đến

Cụm từ
凑份子
còu fèn zi

góp chung tiền (cho quà, dự án, v.v.)

Cụm từ
凑付
còu fu

ghép lại vội vàng; tạm bợ

Cụm từ
凑合
còu he

tập hợp; chịu đựng trong tình huống xấu; cố gắng xoay xở; ứng biến; tạm được; không quá tệ

Cụm từ
凑近
còu jìn

tiếp cận; ghé sát vào

Cụm từ
凑齐
còu qí

thu thập đủ các phần để tạo thành một tổng thể

Cụm từ
凑钱
còu qián

góp đủ tiền để làm gì đó; góp tiền; chung tiền (để làm gì đó)

Cụm từ
凑巧
còu qiǎo

một cách tình cờ; may mắn; tình cờ mà

Cụm từ
凑趣
còu qù

chiều ý để làm hài lòng người khác; chiều theo sở thích của người khác; trêu chọc

Cụm từ
凑热闹
còu rè nao

tham gia cho vui; tham gia vào hoạt động; (bóng) chen vào; tạo thêm rắc rối

Cụm từ
凑手
còu shǒu

trong tầm tay; dễ lấy; thuận tiện; tiện lợi

Cụm từ
凑数
còu shù

để làm giải pháp tạm thời; bù đắp thiếu hụt số người

Cụm từ
凑足
còu zú

gom góp đủ (người, tiền,...)

Cụm từ
CP
C P

mối quan hệ lãng mạn tưởng tượng giữa hai nhân vật trong tiểu thuyết (hoặc ngoài đời thực) mà người ta mong muốn hoặc tưởng tượng (viết tắt của "coupling")

Viết tắt
C盘
C pán

ổ đĩa C hoặc ổ khởi động mặc định (máy tính)

Từ vựng