Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
从事研究
cóng shì yán jiū

làm nghiên cứu; tiến hành nghiên cứu

Cụm từ
从实招来
cóng shí zhāo lái

thú nhận sự thật

Cụm từ
丛书
cóng shū

bộ sách; sưu tập sách

Cụm từ
从属
cóng shǔ

phụ thuộc

Cụm từ
枞树
cōng shù

cây thông

Cụm từ
葱属
cōng shǔ

chi Allium

Cụm từ
从速
cóng sù

(làm gì đó) khẩn trương; càng sớm càng tốt

Cụm từ
丛台
Cóng tái

quận Tùng Đài của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
丛台区
Cóng tái qū

quận Tùng Đài của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
丛谈
cóng tán

thảo luận; diễn đàn

Cụm từ
从天而降
cóng tiān ér jiàng

nghĩa đen: rơi từ trên trời xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: xuất hiện bất ngờ; phát sinh đột ngột; từ trên trời rơi xuống; rơi vào lòng

Thành ngữ
从头
cóng tóu

làm lại từ đầu; từ đầu

Cụm từ
葱头
cōng tóu

hành tây; hành tây tròn kiểu Tây

Cụm từ
从头到脚
cóng tóu dào jiǎo

từ đầu đến chân

Cụm từ
从头到尾
cóng tóu dào wěi

từ đầu đến cuối; từ đầu đến đuôi; toàn bộ (sự việc)

Cụm từ
从未
cóng wèi

chưa từng

Cụm từ
从先
cóng xiān

(tiếng địa phương) trước đây; ngày trước; trước kia

Cụm từ
从小
cóng xiǎo

từ nhỏ; từ bé

Cụm từ
从心所欲
cóng xīn suǒ yù

theo ý mình; làm theo ý muốn

Cụm từ
从兄
cóng xiōng

anh họ bên nội lớn tuổi hơn

Cụm từ
从严
cóng yán

nghiêm khắc; nghiêm ngặt; nghiêm chỉnh

Cụm từ
从严惩处
cóng yán chéng chǔ

xử lý nghiêm khắc (thành ngữ)

Thành ngữ
从业
cóng yè

hành nghề (một ngành nghề)

Cụm từ
从业人员
cóng yè rén yuán

nhân viên; người làm trong một ngành nghề hoặc nghề nghiệp

Cụm từ
从艺
cóng yì

làm nghệ sĩ

Cụm từ
从医
cóng yī

làm bác sĩ

Cụm từ
从一而终
cóng yī ér zhōng

trung thành đến chết (tức là Khổng giáo cấm góa phụ tái giá)

Cụm từ
从影
cóng yǐng

làm phim; là diễn viên điện ảnh

Cụm từ
聪颖
cōng yǐng

nhanh trí; thông minh

Cụm từ
从优
cóng yōu

đối xử ưu tiên; điều khoản ưu đãi nhất

Cụm từ