Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
cóng

tiếng nước chảy

Từ vựng
cóng

nơi các dòng suối nhỏ chảy vào dòng lớn

Từ vựng
cóng

tập hợp; chảy vào (nước); âm thanh nước chảy tụ lại

Từ vựng
cōng

ống khói (cũ)

Từ vựng
cóng

ống ngọc có lỗ tròn và các cạnh hình chữ nhật, dùng trong nghi lễ thời cổ

Từ vựng
𪻐
cōng

dùng trong 瑽瑢|𪻐瑢[cong1 rong2]; dùng trong 琤瑽|琤𪻐[cheng1 cong1]

Từ vựng
cōng

đá giống ngọc

Từ vựng
cōng

biến thể cũ của 聰|聪[cong1]

Từ vựng
cōng

biến thể của 聰|聪[cong1]

Từ vựng
cōng

(văn học) thính (nghe); (dạng kết hợp) thông minh; lanh lợi; nhạy bén

Từ vựng
cōng

Boschniakia glabra

Từ vựng
cōng

hành lá; hành xanh

Từ vựng
cóng

cống nạp của các bộ lạc triều Hán

Từ vựng
cōng

dây cương, đồ trang trí trên dây cương

Từ vựng
cōng

cây giáo; đâm (bằng giáo)

Từ vựng
cōng

biến thể cũ của 驄|骢[cong1]

Từ vựng
cōng

ngựa lông màu vàng nhạt

Từ vựng
从不
cóng bù

không bao giờ

Cụm từ
从长计议
cóng cháng jì yì

(thành ngữ) từng bước đưa ra quyết định; cân nhắc lâu dài

Thành ngữ
从此
cóng cǐ

từ bây giờ; kể từ đó; về sau

Cụm từ
从此往后
cóng cǐ wǎng hòu

từ giờ trở đi

Cụm từ
匆匆
cōng cōng

một cách vội vàng

Cụm từ
葱葱
cōng cōng

xanh tươi và rậm rạp (tán lá, cỏ v.v.)

Cụm từ
从从容容
cóng cóng róng róng

không vội vàng; từng bước một

Cụm từ
匆促
cōng cù

vội vàng; vội vã

Cụm từ
匆卒
cōng cù

biến thể cũ của 匆猝[cong1 cu4]

Cụm từ
匆猝
cōng cù

vội vã; gấp gáp; đột ngột

Cụm từ
葱翠
cōng cuì

xanh tươi mát

Cụm từ
从动
cóng dòng

bị động (cơ chế, được dẫn động bởi một bộ phận); bị dẫn (bánh xe, ròng rọc)

Cụm từ
从而
cóng ér

do đó; qua đó

Cụm từ