Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
持用
chí yòng

có trong tay và sử dụng khi cần thiết

Cụm từ
吃油
chī yóu

(về thức ăn) hút dầu; (về phương tiện) tốn nhiên liệu

Cụm từ
持有
chí yǒu

nắm giữ (hộ chiếu, quan điểm, v.v.)

Cụm từ
蚩尤
Chī yóu

Xi Vưu, thủ lĩnh bộ lạc huyền thoại bị Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4] đánh bại và giết chết

Cụm từ
豉油
chǐ yóu

nước tương (chủ yếu ở khu vực Quảng Đông và Khách Gia)

Cụm từ
持有人
chí yǒu rén

người nắm giữ

Cụm từ
尺有所短,寸有所长
chǐ yǒu suǒ duǎn , cùn yǒu suǒ cháng

nghĩa đen: có việc một thước có thể quá ngắn, việc khác một tấc là đủ (tục ngữ); nghĩa bóng: ai cũng có điểm mạnh và điểm yếu; mọi thứ đều có ưu và nhược điểm

Tục ngữ / châm ngôn
驰誉
chí yù

nổi tiếng; được khen ngợi

Cụm từ
驰援
chí yuán

lao đến cứu viện

Cụm từ
迟早
chí zǎo

sớm muộn gì

Cụm từ
叱责
chì zé

khiển trách

Cụm từ
斥责
chì zé

chỉ trích; nặng lời

Cụm từ
笞责
chī zé

đánh bằng gậy tre

Cụm từ
叱吒
chì zhà

biến thể của 叱咤[chi4 zha4]

Cụm từ
叱咤
chì zhà

quát mắng giận dữ

Cụm từ
叱咤风云
chì zhà fēng yún

nghĩa đen: la mắng trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển cả thế giới; toàn năng

Thành ngữ
吃斋
chī zhāi

kiêng ăn thịt; ăn chay

Cụm từ
翅展
chì zhǎn

sải cánh

Cụm từ
痴长
chī zhǎng

không khôn ngoan hơn dù lớn tuổi hơn; (khiêm tốn) lớn tuổi hơn (bạn)

Cụm từ
笞杖
chī zhàng

cái gậy; LT:根[gen1]

Cụm từ
弛张热
chí zhāng rè

sốt từng cơn

Cụm từ
池沼
chí zhǎo

vũng nước; ao

Cụm từ
吃着碗里,看着锅里
chī zhe wǎn lǐ , kàn zhe guō lǐ

nghĩa đen: nhìn nồi khi đang ăn trong bát (thành ngữ); không hài lòng với những gì đã có; (đàn ông, thường là) có ánh mắt lăng nhăng

Thành ngữ
吃着碗里,瞧着锅里
chī zhe wǎn lǐ , qiáo zhe guō lǐ

xem 吃著碗裡,看著鍋裡|吃着碗里,看着锅里[chi1 zhe5 wan3 li3 , kan4 zhe5 guo1 li3]

Cụm từ
迟滞
chí zhì

trì hoãn; sự chần chừ

Cụm từ
迟滞现象
chí zhì xiàn xiàng

hiện tượng trễ

Cụm từ
嗤之以鼻
chī zhī yǐ bí

khịt mũi coi thường; chế giễu; hếch mũi xem thường

Cụm từ
持之以恒
chí zhī yǐ héng

theo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); kiên trì

Thành ngữ
吃重
chī zhòng

(vai trò) nặng nhọc; quan trọng; (sức chở của xe cộ)

Cụm từ
持重
chí zhòng

thận trọng; cẩn thận; đảm nhiệm nghi lễ; phụ trách một chức vụ quan trọng

Cụm từ