Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
鸱鸮
chī xiāo

Cụm từ
赤小豆
chì xiǎo dòu

xem 紅豆|红豆[hong2 dou4]

Cụm từ
吃小灶
chī xiǎo zào

được đối xử đặc biệt; được đối xử ưu ái

Cụm từ
赤霞珠
Chì xiá zhū

Cabernet Sauvignon (loại nho)

Cụm từ
持械
chí xiè

có vũ trang (cướp, v.v.)

Cụm từ
痴心
chī xīn

say mê

Cụm từ
笞刑
chī xíng

đánh bằng dải tre (như một hình phạt thân thể)

Cụm từ
痴心妄想
chī xīn wàng xiǎng

bị cuốn theo suy nghĩ viển vông (thành ngữ); ảo tưởng; lao vào suy nghĩ viển vông

Thành ngữ
赤胸鸫
chì xiōng dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét đầu nâu (Turdus chrysolaus)

Cụm từ
赤胸拟啄木鸟
chì xiōng nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu đỏ (Megalaima haemacephala)

Cụm từ
吃熊心豹子胆
chī xióng xīn bào zi dǎn

mắc gan gấu gan báo (thành ngữ); lấy hết can đảm

Thành ngữ
赤胸朱顶雀
chì xiōng zhū dǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) chim se chỉ thường (Linaria cannabina)

Cụm từ
赤胸啄木鸟
chì xiōng zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực đỏ (Dendrocopos cathpharius)

Cụm từ
持续
chí xù

tiếp tục; kiên trì; kéo dài; bền vững; bảo tồn

Cụm từ
持续时间
chí xù shí jiān

thời gian kéo dài

Cụm từ
持续性植物人状态
chí xù xìng zhí wù rén zhuàng tài

trạng thái thực vật kéo dài

Cụm từ
持续性植物状态
chí xù xìng zhí wù zhuàng tài

trạng thái thực vật kéo dài (y học)

Cụm từ
吃哑巴亏
chī yǎ ba kuī

bị ép chịu đựng trong im lặng; không thể nói ra nỗi khổ

Cụm từ
吃鸭蛋
chī yā dàn

(nghĩa bóng) bị điểm 0 (trong bài kiểm tra, cuộc thi v.v.)

Cụm từ
池盐
chí yán

muối từ hồ muối

Cụm từ
迟延
chí yán

trì hoãn

Cụm từ
赤杨
chì yáng

cây tống quán sủ (chi Alnus)

Cụm từ
吃药
chī yào

uống thuốc

Cụm từ
迟疑
chí yí

do dự

Cụm từ
齿音
chǐ yīn

phụ âm răng

Cụm từ
齿龈
chǐ yín

nướu; lợi

Cụm từ
吃硬不吃软
chī yìng bù chī ruǎn

chịu cứng không chịu mềm

Cụm từ
齿龈炎
chǐ yín yán

viêm nướu

Cụm từ
齿龈音
chǐ yín yīn

âm răng, âm mặt lưỡi, hoặc âm trên răng (ngôn ngữ học)

Cụm từ
吃一堑,长一智
chī yī qiàn , zhǎng yī zhì

Ngã xuống hào sẽ khôn ngoan hơn lần sau (thành ngữ); Chỉ khi phạm sai lầm mới học được

Thành ngữ