Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
池中物
chí zhōng wù

người không có tài năng đặc biệt

Cụm từ
池州
Chí zhōu

thành phố cấp địa khu Trì Châu ở An Huy

Cụm từ
池州市
Chí zhōu shì

thành phố cấp địa khu Trì Châu ở An Huy

Cụm từ
吃住
chī zhù

ăn ở; lưu trú (ở đâu đó) và ăn uống (tại đó)

Cụm từ
赤朱雀
chì zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng Blanford (Agraphospiza rubescens)

Cụm từ
尺子
chǐ zi

thước kẻ (dụng cụ đo lường); LT:把[ba3]

Cụm từ
斥资
chì zī

chi tiêu; phân bổ quỹ

Cụm từ
池子
chí zi

ao; bể tắm; sàn nhảy của phòng khiêu vũ; (cũ) ghế hạng nhất (hàng ghế đầu trong nhà hát)

Cụm từ
翅子
chì zi

vây cá mập; cánh; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
赤子
chì zǐ

trẻ sơ sinh; người dân (của một quốc gia)

Cụm từ
赤字
chì zì

thâm hụt (tài chính); chữ đỏ

Cụm từ
赤字累累
chì zì lěi lěi

nợ nần chồng chất; gánh nặng nợ nần

Cụm từ
赤子之心
chì zǐ zhī xīn

trong sáng và ngây thơ như trái tim của trẻ sơ sinh; chân thành

Cụm từ
瘛疭
chì zòng

(Đông y) co giật clonic

Cụm từ
赤足
chì zú

chân trần; đi chân đất

Cụm từ
痴醉
chī zuì

bị mê hoặc; bị cuốn hút

Cụm từ
赤嘴潜鸭
chì zuǐ qián yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mò lặn mào đỏ (Netta rufina)

Cụm từ
chōng

(văn học) (dòng suối núi) chảy xuống; (tượng thanh) tiếng nước chảy

Từ vựng
chōng

đủ; đầy; làm đầy; làm; đóng vai; giả vờ làm; đóng giả

Từ vựng
chǒng

yêu thương; nuông chiều; chiều chuộng; ưu ái

Từ vựng
chóng

cao; sùng kính; vĩ đại; tôn kính; thờ phụng

Từ vựng
chōng

đau buồn; lo lắng; ủ rũ; bất an

Từ vựng
chōng

ngốc nghếch; ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn

Từ vựng
chōng

dùng trong 憧憬[chong1jing3]; dùng trong 憧憧[chong1chong1]

Từ vựng
chòng

thò ra; đấm; đẩy vào

Từ vựng
chōng

biến thể của 舂[chong1]

Từ vựng
chōng

(nước) xô vào; trộn với nước; pha; rửa; tráng; phát triển (phim); bay lên không trung; xung đột; va chạm với

Từ vựng
chōng

(dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
chōng

bay vút

Từ vựng
chōng

giã (ngũ cốc); đập

Từ vựng