Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
布线
bù xiàn

đi dây điện

Cụm từ
不想
bù xiǎng

một cách bất ngờ

Cụm từ
不祥
bù xiáng

điềm xấu; không may

Cụm từ
不详
bù xiáng

không chi tiết; không rõ ràng lắm

Cụm từ
不相符
bù xiāng fú

không hòa hợp

Cụm từ
不相干
bù xiāng gān

không liên quan; không có gì liên quan đến

Cụm từ
不像话
bù xiàng huà

không hợp lý; sốc; kỳ cục

Cụm từ
不象话
bù xiàng huà

không hợp lý; sốc; thái quá

Cụm từ
不香吗
bù xiāng ma

(tiếng lóng) sẽ tốt hơn (viết tắt của 這錢買排骨它不香嗎|这钱买排骨它不香吗[zhe4 qian2 mai3 pai2 gu3 ta1 bu4 xiang1 ma5] với số tiền đó, mua sườn heo có phải ngon hơn không?)

Tiếng lóng xã hội
不相容
bù xiāng róng

không tương thích

Cụm từ
不相容原理
bù xiāng róng yuán lǐ

nguyên lý loại trừ (Pauli) (vật lý)

Cụm từ
不相上下
bù xiāng shàng xià

ngang sức; ngang nhau

Cụm từ
不像样
bù xiàng yàng

không ra hình dạng gì; không thể nhìn nổi; quá mức nhận ra

Cụm từ
不祥之兆
bù xiáng zhī zhào

điềm báo xấu

Cụm từ
不显山不露水
bù xiǎn shān bù lù shuǐ

nghĩa đen: không lộ núi không lộ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu sự thật quan trọng

Thành ngữ
不孝
bù xiào

bất hiếu

Cụm từ
不消
bù xiāo

không cần; không cần thiết (phải nói)

Cụm từ
不肖
bù xiào

(văn học) không giống cha mẹ; suy đồi; không xứng đáng

Cụm từ
不孝有三,无后为大
bù xiào yǒu sān , wú hòu wéi dà

Có ba điều bất hiếu; không có con trai là nặng nhất. (trích từ Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3])

Cụm từ
不下于
bù xià yú

nhiều như; không ít hơn; không thua kém; tốt như; ngang hàng với

Cụm từ
补习班
bǔ xí bān

lớp học thêm; trường luyện thi; lớp học buổi tối

Cụm từ
不屑
bù xiè

coi thường làm gì; cho rằng việc gì không đáng làm; cảm thấy điều đó hạ thấp phẩm giá

Cụm từ
不懈
bù xiè

không mệt mỏi; không ngừng nghỉ; không biết mệt

Cụm từ
不谢
bù xiè

không có gì; không sao đâu

Cụm từ
布鞋
bù xié

giày vải; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]

Cụm từ
补泻
bǔ xiè

phương pháp bổ và tả (trong châm cứu)

Cụm từ
不懈怠
bù xiè dài

không mệt mỏi; không chểnh mảng

Cụm từ
不协调
bù xié tiáo

không phối hợp; không hòa hợp

Cụm từ
不屑一顾
bù xiè yī gù

coi thường đến mức không đáng quan tâm (thành ngữ)

Thành ngữ
不幸
bù xìng

bất hạnh; nghịch cảnh; không may; buồn; rất tiếc; LT:個|个[ge4]

Cụm từ