不屑一顾
coi thường đến mức không đáng quan tâm (thành ngữ)
coi thường đến mức không đáng quan tâm (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một học sinh không nên được hướng dẫn cho đến khi tự nỗ lực diễn đạt suy nghĩ của mình (thành ngữ)
›不愧不怍bù kuì bù zuòkhông hổ thẹn, không lừa dối (thành ngữ); chính trực và quang minh; chính đáng và thẳng thắn
›不寒而栗bù hán ér lìnghĩa đen: không lạnh, nhưng run (thành ngữ); nghĩa bóng: run sợ; rất khiếp sợ
›不安其室bù ān qí shì(thành ngữ) (người phụ nữ đã kết hôn) không chung thuỷ; ngoại tình
›不学无术bù xué wú shùkhông có học vấn hay kỹ năng (thành ngữ); ngu dốt và kém cỏi
›不忮不求bù zhì bù qiú(thành ngữ) không ghen tị hay tham lam; sống giản dị, không ham muốn trần tục
›不念旧恶bù niàn jiù èkhông nhớ thù xưa (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tha thứ và quên đi
›不孚众望bù fú zhòng wàngkhông đáp ứng kỳ vọng (thành ngữ); không tạo được niềm tin trong dân chúng; không được ưa chuộng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.