不相符
không hòa hợp
không hòa hợp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không hòa hợp; mâu thuẫn
›不知凡几bù zhī fán jǐkhông thể biết bao nhiêu; những trường hợp tương tự nhiều vô số
›不相干bù xiāng gānkhông liên quan; không có gì liên quan đến
›不相容bù xiāng róngkhông tương thích
›不尽然bù jìn ránkhông luôn luôn; không hoàn toàn; không nhất thiết như vậy; không hoàn toàn đúng
›不瞅不睬bù chǒu bù cǎihoàn toàn phớt lờ; không chú ý đến ai đó
›不知bù zhīkhông biết; không hay; vô tình; không thừa nhận (thất bại, khó khăn, mệt mỏi, v.v.)
›不尽bù jìnkhông hoàn toàn; không ngừng nghỉ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.