Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Ibuprofen hay Nurofen; còn gọi là 異丁苯丙酸|异丁苯丙酸
blog (từ mượn) (Đài Loan)
không để lại dấu vết; không sơ hở; chuyên nghiệp
blogger (Đài Loan)
không theo lối mòn; có phong cách độc đáo
không theo khuôn mẫu thông thường; phi truyền thống; độc đáo
thần sáng tạo của dân tộc Choang 壯族|壮族[Zhuang4 zu2]
Bruges (tiếng Hà Lan: Brugge), thị trấn thời trung cổ ở Bỉ
Brussels, thủ đô của Bỉ
không bộc lộ cảm xúc hoặc ý định
Bệnh Brucella (bệnh truyền nhiễm)
nhạc blues (âm nhạc) (từ mượn)
Brutus (tên); Marcus Junius Brutus (85-42 TCN), chính trị gia cuối thời Cộng hòa La Mã, người âm mưu chống lại Julius Caesar; Lucius Junius Brutus (thế kỷ 6 TCN), người sáng lập…
Brutus (tên)
dị thể (địa chất)
dáng đi; đi bộ
đi không vững; đi loạng choạng
gặp khó khăn khi đi (thành ngữ); đi lại khó khăn
hoàn toàn rối loạn
mã bù; mã bổ sung trong hệ nhị phân với 0 và 1 đổi chỗ cho nhau
bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
bao phủ đầy; đầy kín
bù đắp chỗ thiếu; lấp đầy (chỗ trống); bổ sung
không vội; vả thư thả
không hài lòng
cằn cỗi
vùng đất cằn cỗi; sa mạc
phòng; ban; chi nhánh; bộ phận; LT:個|个[ge4]
không thể tránh khỏi
ngủ bù