Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
部类
bù lèi

thể loại; phân loại

Cụm từ
布雷顿森林
Bù léi dùn sēn lín

Hội nghị Bretton Woods năm 1944 của các nước đồng minh, điều chỉnh tỷ giá hối đoái thế giới và thiết lập IMF và ngân hàng thế giới

Cụm từ
布雷舰
bù léi jiàn

tàu rải mìn

Cụm từ
布雷斯特
Bù léi sī tè

Brest, thị trấn cực tây ở Pháp

Cụm từ
不利
bù lì

không thuận lợi; bất lợi; có hại; tổn hại

Cụm từ
不力
bù lì

không làm hết sức; không gắng sức

Cụm từ
不理
bù lǐ

từ chối thừa nhận; không chú ý đến; làm ngơ; phớt lờ

Cụm từ
步犁
bù lí

cày đi bộ

Cụm từ
不良
bù liáng

xấu; có hại; không lành mạnh

Cụm từ
不良倾向
bù liáng qīng xiàng

xu hướng có hại

Cụm từ
不良人
bù liáng rén

(thời nhà Đường) quan viên chịu trách nhiệm truy bắt và bắt giữ người phạm pháp

Cụm từ
不连续
bù lián xù

không liên tục; rời rạc

Cụm từ
不连续面
bù lián xù miàn

mặt không liên tục

Cụm từ
不了
bù liǎo

(hậu tố động từ kết quả) không thể (làm gì đó); (mẫu: {động từ} + 個|个[ge5] + ~) không kết thúc; không ngừng

Cụm từ
不料
bù liào

một cách bất ngờ; ngạc nhiên

Cụm từ
布料
bù liào

vải; chất liệu

Cụm từ
不了了之
bù liǎo liǎo zhī

giải quyết vấn đề bằng cách để nó không được giải quyết; kết thúc mà không có gì chắc chắn

Cụm từ
不理不睬
bù lǐ bù cǎi

hoàn toàn phớt lờ (thành ngữ); không chú ý đến; không một chút quan tâm

Thành ngữ
不离不弃
bù lí bù qì

luôn bên cạnh (ai đó) (thành ngữ); trung thành kiên định

Thành ngữ
捕猎
bǔ liè

bắt (động vật hoang dã); săn

Cụm từ
不列颠
Bù liè diān

Anh; Người Anh; Vương quốc Anh

Cụm từ
不列颠保卫战
Bù liè diān Bǎo wèi zhàn

xem 不列顛戰役|不列颠战役[Bu4 lie4 dian1 Zhan4 yi4]

Cụm từ
不列颠哥伦比亚
Bù liè diān Gē lún bǐ yà

British Columbia, tỉnh thuộc bờ biển Thái Bình Dương của Canada

Cụm từ
不列颠哥伦比亚省
Bù liè diān Gē lún bǐ yà shěng

British Columbia, tỉnh thuộc bờ biển Thái Bình Dương của Canada

Cụm từ
不列颠战役
Bù liè diān Zhàn yì

Trận chiến nước Anh (tháng 7-tháng 10 năm 1940)

Cụm từ
不列颠诸岛
Bù liè diān Zhū dǎo

Quần đảo Anh

Cụm từ
布列斯特
Bù liè sī tè

Brest, thị trấn ở Belarus

Cụm từ
布列塔尼
Bù liè tǎ ní

Brittany hoặc Bretagne, khu vực phía tây nước Pháp

Cụm từ
不吝
bù lìn

không tiếc; hào phóng (với lời khen, v.v.); sẵn lòng (trả phí, dành thời gian, v.v.)

Cụm từ
卟啉
bǔ lín

porphyrin (hóa chất hữu cơ thiết yếu cho hemoglobin và diệp lục) (từ mượn)

Cụm từ