Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
bǐng

sáng; rực rỡ; chói lọi

Từ vựng
bìng

bệnh; LT:場|场[chang2]; bệnh tật; ngã bệnh; khuyết điểm

Từ vựng
bǐng

nắm giữ; cầm; duy trì

Từ vựng
bǐng

báo cáo (với cấp trên); cho; tặng; nhận; thỉnh cầu

Từ vựng
bìng

biến thể của 並|并[bing4]

Từ vựng
bǐng

Ikat, một loại lụa dệt; Kasuri

Từ vựng
bǐng

sáng; rực rỡ, lộng lẫy

Từ vựng
bǐng

tên thành cổ; vui vẻ

Từ vựng
bǐng

tấm

Từ vựng
bìng

sấm sét

Từ vựng
bǐng

vỏ kiếm

Từ vựng
bǐng

bánh tròn dẹt; bánh quy; bánh; ngọt; LT:張|张[zhang1]

Từ vựng
bǐng

biến thể của 餅|饼[bing3]

Từ vựng
病案
bìng àn

hồ sơ bệnh án

Cụm từ
丙氨酸
bǐng ān suān

alanin (Ala), một axit amin

Cụm từ
冰坝
bīng bà

tắc nghẽn do băng; đập băng trên sông

Cụm từ
兵败如山倒
bīng bài rú shān dǎo

quân bại như núi lở (thành ngữ); đội quân thất bại hoàn toàn sụp đổ

Thành ngữ
冰棒
bīng bàng

kem que; LT:根[gen1]

Cụm từ
冰雹
bīng báo

mưa đá; cục mưa đá; Lượng từ: 場|场[chang2], 粒[li4]

Cụm từ
禀报
bǐng bào

báo cáo (với cấp trên)

Cụm từ
病包儿
bìng bāo r

một người luôn bị ốm; người bệnh mãn tính

Cụm từ
秉笔
bǐng bǐ

cầm bút; trực tiếp viết

Cụm từ
兵变
bīng biàn

binh biến; (Đài Loan) bị bạn gái chia tay khi đang tại ngũ

Cụm từ
病变
bìng biàn

thay đổi bệnh lý; tổn thương; bị bệnh (thận, giác mạc,...)

Cụm từ
病病歪歪
bìng bing wāi wāi

ốm yếu; suy nhược và thiếu sức sống

Cụm từ
病病殃殃
bìng bing yāng yāng

bệnh nặng; sức khỏe yếu ớt

Cụm từ
秉笔直书
bǐng bǐ zhí shū

ghi chép trung thực

Cụm từ
并不
bìng bù

hoàn toàn không; không hề

Cụm từ
兵部
Bīng bù

Bộ Binh (thời Trung Hoa cổ đại)

Cụm từ
兵不血刃
bīng bù xuè rèn

nghĩa đen: không máu trên gươm đao của binh lính (thành ngữ); nghĩa bóng: chiến thắng dễ dàng

Thành ngữ