并
biến thể của 並|并[bing4]
biến thể của 並|并[bing4]
并 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “và” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 并 cùng cụm 并且 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là bìng, từ thường mang nghĩa “và”.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BKhi đọc là bīng, từ thường mang nghĩa “tên gọi tắt của Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]”.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thật sự không phải
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sáp nhập và mua lại (M&A)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sáp nhập
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hectolít (cũ)
›笆bāvật làm bằng dải tre; hàng rào
›窆biǎnđặt quan tài vào mộ
›笨bènngu ngốc; khờ khạo; ngớ ngẩn; chậm chạp; vụng về
›笔bǐbút; bút chì; bút lông; viết hoặc sáng tác; nét chữ Hán; lượng từ cho khoản tiền, giao dịch…
›穮biāolàm cỏ
›箅bì(dạng kết hợp) vỉ tre để hấp thực phẩm
›箔bólụa đan (từ cói, tre, v.v.); giỏ tằm; lá kim loại; giấy bạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.