Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
病从口入,祸从口出
bìng cóng kǒu rù , huò cóng kǒu chū

Bệnh từ miệng mà vào, hoạ từ miệng mà ra (thành ngữ). Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn có thể gây rắc rối lớn

Thành ngữ
冰镩
bīng cuān

dụng cụ đục băng (còn gọi là đục băng) với đầu nhọn

Cụm từ
并存
bìng cún

tồn tại cùng lúc; cùng tồn tại

Cụm từ
冰醋酸
bīng cù suān

axit axetic băng

Cụm từ
冰袋
bīng dài

túi chườm đá

Cụm từ
冰蛋
bīng dàn

trứng đông lạnh

Cụm từ
摒挡
bìng dàng

(văn học) sắp xếp; bố trí; ẩm thực

Cụm từ
冰刀
bīng dāo

giày trượt băng; lưỡi giày trượt băng

Cụm từ
冰岛
Bīng dǎo

Iceland

Cụm từ
病倒
bìng dǎo

ngã bệnh; bị ốm

Cụm từ
丙等
bǐng děng

hạng ba; loại ba; cấp ba; cấp C

Cụm từ
冰灯
bīng dēng

đèn băng

Cụm từ
冰店
bīng diàn

tiệm tráng miệng phục vụ chủ yếu đồ ngọt lạnh (đặc biệt là đá bào) (Đài Loan)

Cụm từ
冰点
bīng diǎn

điểm đóng băng

Cụm từ
冰雕
bīng diāo

tác phẩm điêu khắc băng

Cụm từ
并蒂莲
bìng dì lián

nghĩa đen: hai hoa sen trên một cuống; nghĩa bóng: cặp vợ chồng tận tụy

Cụm từ
冰冻
bīng dòng

đóng băng

Cụm từ
冰洞
bīng dòng

hố băng; khe nứt

Cụm từ
冰冻三尺,非一日之寒
bīng dòng sān chǐ , fēi yī rì zhī hán

ba thước băng không phải hình thành trong một ngày (thành ngữ); không thể một sớm một chiều

Thành ngữ
冰斗
bīng dǒu

(địa chất) hõm băng

Cụm từ
冰毒
bīng dú

methamphetamine

Cụm từ
病毒
bìng dú

vi rút

Cụm từ
病笃
bìng dǔ

bệnh nguy kịch; trên giường hấp hối

Cụm từ
病毒感染
bìng dú gǎn rǎn

nhiễm virus

Cụm từ
兵队
bīng duì

quân lính

Cụm từ
病毒科
bìng dú kē

họ virus

Cụm từ
冰墩墩
Bīng Dūn dūn

Bing Dwen Dwen (linh vật của Thế vận hội Mùa đông Bắc Kinh 2022, gấu trúc mặc bộ đồ băng trong suốt)

Cụm từ
病毒式营销
bìng dú shì yíng xiāo

tiếp thị lan truyền; xem thêm 病毒營銷|病毒营销[bing4 du2 ying2 xiao1]

Cụm từ
病毒性
bìng dú xìng

liên quan đến virus

Cụm từ
病毒性肝炎
bìng dú xìng gān yán

viêm gan siêu vi

Cụm từ