Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
ghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn; LT:本[ben3]
chữ viết tay
tránh như điều cấm kỵ
tập hợp đóng (toán học)
kệ
so sánh giá; so sánh các đề nghị; tỷ lệ giá; ngang giá; tỷ giá hối đoái
giá bút; ống đựng bút
xương xoăn mũi; chỗ xoăn mũi
sát vai (kề vai); (bóng) sánh kịp; sánh ngang; âm đọc tại Đài Loan: [bi4 jian1]
ngòi bút; đầu bút; đầu bút lông hoặc bút chì
cưỡng hiếp
ý kiến khiêm tốn; ý kiến hèn mọn
thấp hèn; đáng khinh; coi thường
chóp mũi
nhất định
chiếu tướng (trong cờ)
xem 比基尼[bi3 ji1 ni2]
so sánh; đối chiếu; tương đối; khá; phân tích so sánh; sự so sánh
nói một cách tương đối
phân tích so sánh
cấp so sánh
văn học so sánh
Picasso
sổ tay (văn phòng phẩm); LT:本[ben3]; máy tính xách tay
máy tính xách tay; máy tính notebook (máy tính); LT:臺|台[tai2],部[bu4]
máy tính xách tay
thành phố và địa khu Tất Tiết ở Quý Châu
thành phố Tất Tiết, thủ phủ địa khu Tất Tiết, Quý Châu
áp sát tiến tới; tiếp cận; đến gần; đến sát
không thể tránh được; (con đường, lối vào,...) duy nhất