Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nhân; thịt xay; lớp nhân
ít; hiếm
biến thể cũ của 鮮|鲜[xian3]
biến thể của 鷴|鹇[xian2]
trĩ bạc (Phasianus nycthemerus); huy hiệu trĩ bạc dành cho quan văn cấp bậc 5
được ướp muối; mặn; keo kiệt; bủn xỉn
biến thể cũ của 香[xiang1]
hưởng; thụ hưởng; có quyền sử dụng
biến thể cũ của 享[xiang3]
giống; như; nhìn như; chẳng hạn; diện mạo; hình ảnh; chân dung; hình ảnh trong ánh xạ (toán học)
hướng; về phía; quay về; phương hướng; hỗ trợ; đứng về phía; ngay trước đây; trước đây; luôn luôn; suốt; dùng làm hậu tố cho...; hướng đến
có xu hướng; hướng dẫn; biến thể của 向[xiang4]
biến thể cũ của 降[xiang2]
ngõ; hẻm
(cổ) trường học
lô (trong nhà hát); phòng bên; căn bên
đi dạo; đi lang thang
nghĩ (về); nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ (rằng); tin (rằng); mong muốn; muốn; nhớ (cảm giác tiếc nuối về sự vắng mặt)
sáng; rõ ràng
biến thể của 向[xiang4]; phương hướng; hướng đi; đối mặt; quay về; đến; về; ngay trước; trước đây
cây sồi; Quercus serrata
lớp lót bên trong của dụng cụ gỗ; thanh dầm dùng trong xây dựng; một loài cây sồi có vỏ làm thuốc (xưa)
một loại ngọc
đồ trang trí
diện mạo; chân dung; bức tranh; tể tướng; (vật lý) pha; (văn học) đánh giá (đặc biệt qua việc xem xét nét mặt); xem tướng số (bằng nhân tướng học, xem chỉ tay, v.v.)
cát tường; thuận lợi
hộp; rương; rương lớn
màu vàng nhạt
dây để giữ ống tay áo
bay lượn; lướt; biến thể của 詳|详[xiang2]; (lóng) phân