Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
xiāo

khoa trương; phô trương

Từ vựng
xiào

(người) huýt sáo; (chim và động vật) rít; hú; gầm

Từ vựng
xiāo

kêu la than phiền; cằn nhằn

Từ vựng
xiāo

ầm ĩ

Từ vựng
xiào

lòng hiếu thảo hoặc vâng lời; quần áo tang

Từ vựng
xiāo

đêm

Từ vựng
xiǎo

nhỏ; bé; một vài; trẻ

Từ vựng
Xiáo

tên một ngọn núi ở Hà Nam; cũng đọc là [Yao2]

Từ vựng
xiào

vui vẻ

Từ vựng
xiào

hiệu quả; hiệu lực; bắt chước

Từ vựng
xiǎo

biến thể Nhật Bản của 曉|晓

Từ vựng
xiǎo

bình minh; rạng đông; biết; cho ai đó biết; làm rõ

Từ vựng
xiāo

(cổ) hốc cây; (văn) trống; rỗng

Từ vựng
xiào

(hình thức kết hợp) trường học; cao đẳng; (hình thức kết hợp) (quân sự) sĩ quan hiện trường

Từ vựng
xiāo

cú; dũng cảm; kẻ buôn lậu

Từ vựng
xiāo

một loại cây lớn (cổ đại)

Từ vựng
xiāo

hơi; nước

Từ vựng
xiào

biến thể cũ của 嘯|啸[xiao4]

Từ vựng
xiáo

biến thể của 淆[xiao2]

Từ vựng
xiáo

(Phổ thông Đài Loan) (tục) tinh dịch (từ tiếng Đài Loan 潲, phát âm Tai-lo [siâu])

Từ vựng
xiāo

giảm bớt; lắng xuống; tiêu thụ; giảm; tiêu phí (thời gian); (sau 不[bu4] hoặc 只[zhi3] hoặc 何[he2],...) cần; yêu cầu; mất

Từ vựng
xiáo

hỗn loạn và không có trật tự; lẫn lộn; phiên âm Đài Loan [yao2]

Từ vựng
xiāo

tiếng mưa và gió

Từ vựng
xiāo

(nước) sâu và trong; (gió mưa) gào thét dữ dội; (mưa nhẹ) lộp độp

Từ vựng
xiāo

đun sôi hoặc xông khói

Từ vựng
xiāo

tiếng gầm hoặc rống của hổ; đe dọa; làm sợ hãi

Từ vựng
xiāo

chó

Từ vựng
xiāo

hen suyễn; khó thở

Từ vựng
xiāo

diêm tiêu; thuộc da (làm da)

Từ vựng
xiào

cười; mỉm cười; cười nhạo

Từ vựng