Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
wǎn

bát; chén; LT:隻|只[zhi1],個|个[ge4]

Từ vựng
wán

trắng; lụa trắng

Từ vựng
wǎn

búi lại; xâu lại với nhau

Từ vựng
wán

biến thể của 玩[wan2]; cách phát âm ở Đài Loan: [wan4]

Từ vựng
wǎn

khoang bên trong dạ dày

Từ vựng
wàn

cổ tay; cánh tay (mực ống, sao biển,...)

Từ vựng
wán

Metaplexis stauntoni

Từ vựng
wǎn

cười mỉm

Từ vựng
wǎn

hình thức kết hợp dùng trong 紫菀[zi3 wan3]

Từ vựng
wàn

mười nghìn; một số lượng lớn

Từ vựng
wān

dùng trong 蜿蜒[wan1 yan2]

Từ vựng
wān

đậu Hà Lan

Từ vựng
wǎn

mắt cá; chỗ khớp xương; chỗ cong; cong

Từ vựng
wǎn

biến thể của 挽[wan3]; kéo (xe); thương tiếc người chết

Từ vựng
wǎn

biến thể của 碗[wan3]

Từ vựng
wán

nghịch ngợm; bướng bỉnh; chơi; ngốc; ngang ngạnh; hư

Từ vựng
wǎng

biến thể cũ của 罔[wang3]

Từ vựng
wáng

chết; mất; không còn; trốn; qua đời

Từ vựng
wáng

biến thể cũ của 亡[wang2]

Từ vựng
wàng

hoang đường; ảo tưởng; xấc xược; liều lĩnh

Từ vựng
wāng

khập khiễng

Từ vựng
wāng

biến thể của 尪[wang1]

Từ vựng
wāng

yếu ớt; què

Từ vựng
wǎng

đi (một hướng); đến; hướng tới; (tàu) đi về; quá khứ; trước đây

Từ vựng
wǎng

biến thể cũ của 往[wang3]

Từ vựng
wàng

quên; bỏ qua; sao nhãng

Từ vựng
wǎng

thất vọng; bối rối

Từ vựng
wàng

thịnh vượng; phát đạt; (hoa) nở rộ; (lửa) cháy lớn

Từ vựng
wàng

trăng tròn; hy vọng; mong đợi; thăm; nhìn xa xăm; nhìn về; phía

Từ vựng
wàng

ngày 15 của tháng (âm lịch); biến thể cũ của 望[wang4]

Từ vựng