Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bát; chén; LT:隻|只[zhi1],個|个[ge4]
trắng; lụa trắng
búi lại; xâu lại với nhau
biến thể của 玩[wan2]; cách phát âm ở Đài Loan: [wan4]
khoang bên trong dạ dày
cổ tay; cánh tay (mực ống, sao biển,...)
Metaplexis stauntoni
cười mỉm
hình thức kết hợp dùng trong 紫菀[zi3 wan3]
mười nghìn; một số lượng lớn
dùng trong 蜿蜒[wan1 yan2]
đậu Hà Lan
mắt cá; chỗ khớp xương; chỗ cong; cong
biến thể của 挽[wan3]; kéo (xe); thương tiếc người chết
biến thể của 碗[wan3]
nghịch ngợm; bướng bỉnh; chơi; ngốc; ngang ngạnh; hư
biến thể cũ của 罔[wang3]
chết; mất; không còn; trốn; qua đời
biến thể cũ của 亡[wang2]
hoang đường; ảo tưởng; xấc xược; liều lĩnh
khập khiễng
biến thể của 尪[wang1]
yếu ớt; què
đi (một hướng); đến; hướng tới; (tàu) đi về; quá khứ; trước đây
biến thể cũ của 往[wang3]
quên; bỏ qua; sao nhãng
thất vọng; bối rối
thịnh vượng; phát đạt; (hoa) nở rộ; (lửa) cháy lớn
trăng tròn; hy vọng; mong đợi; thăm; nhìn xa xăm; nhìn về; phía
ngày 15 của tháng (âm lịch); biến thể cũ của 望[wang4]