Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
áo thun
áo thun
khóa USB dùng làm mã bảo mật trong ngân hàng trực tuyến Trung Quốc
ổ đĩa flash USB
đoạn video (từ mượn của "máy ghi hình videocassette")
đường viền cổ áo thấp lộ khe ngực; cổ áo trễ; mương
nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va của Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á
biến thể của 窪|洼[wa1]; (dùng trong tên)
thay thế 啊[a5] khi sau nguyên âm "u" hoặc "ao"
em bé; búp bê
họ [Wa1]; chị của vị hoàng đế huyền thoại Phục Hy 伏羲[Fu2xi1]
đào; khai quật; múc ra
kéo; lôi
biến thể của 窪|洼[wa1]
tạo thành hõm; hố
biến thể của 窪|洼[wa1]
đào; múc ra
đầm trũng
chỗ lõm; bị lõm; đầm lầy
dùng trong 膃肭|腽肭[wa4 na4]
con ếch; LT:隻|只[zhi1]
tất; vớ
bắt lấy; xem 邷麼兒|邷么儿[wa3 mo2 r5]
biến thể của 韤|袜[wa4]
biến thể của 襪|袜[wa4]
biến thể cũ của 蛙[wa1]
lệch; phát âm ở Đài Loan: [kuai1]
méo (miệng); lệch; tiếng Đài Loan là [kuai1]
bên ngoài; thêm vào; ngoại; quốc tế
bong gân (mắt cá chân); xem 崴子[wai3 zi5]