Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
T恤
T xù

áo thun

Từ vựng
T裇
T xū

áo thun

Từ vựng
U盾
U dùn

khóa USB dùng làm mã bảo mật trong ngân hàng trực tuyến Trung Quốc

Từ vựng
U盘
U pán

ổ đĩa flash USB

Từ vựng
VCR
V C R

đoạn video (từ mượn của "máy ghi hình videocassette")

Từ vựng
V沟
V gōu

đường viền cổ áo thấp lộ khe ngực; cổ áo trễ; mương

Từ vựng

nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va của Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Từ vựng

biến thể của 窪|洼[wa1]; (dùng trong tên)

Từ vựng
wa

thay thế 啊[a5] khi sau nguyên âm "u" hoặc "ao"

Từ vựng

em bé; búp bê

Từ vựng

họ [Wa1]; chị của vị hoàng đế huyền thoại Phục Hy 伏羲[Fu2xi1]

Từ vựng

đào; khai quật; múc ra

Từ vựng

kéo; lôi

Từ vựng

biến thể của 窪|洼[wa1]

Từ vựng

tạo thành hõm; hố

Từ vựng

biến thể của 窪|洼[wa1]

Từ vựng

đào; múc ra

Từ vựng

đầm trũng

Từ vựng

chỗ lõm; bị lõm; đầm lầy

Từ vựng

dùng trong 膃肭|腽肭[wa4 na4]

Từ vựng

con ếch; LT:隻|只[zhi1]

Từ vựng

tất; vớ

Từ vựng

bắt lấy; xem 邷麼兒|邷么儿[wa3 mo2 r5]

Từ vựng

biến thể của 韤|袜[wa4]

Từ vựng

biến thể của 襪|袜[wa4]

Từ vựng

biến thể cũ của 蛙[wa1]

Từ vựng
wāi

lệch; phát âm ở Đài Loan: [kuai1]

Từ vựng
wāi

méo (miệng); lệch; tiếng Đài Loan là [kuai1]

Từ vựng
wài

bên ngoài; thêm vào; ngoại; quốc tế

Từ vựng
wǎi

bong gân (mắt cá chân); xem 崴子[wai3 zi5]

Từ vựng