Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
què

chim ác là

Từ vựng
qūn

kho thóc; đài loan đọc là [jun1]

Từ vựng
qún

biến thể cũ của 裙[qun2]

Từ vựng
qún

biến thể của 群[qun2]

Từ vựng
qún

nhóm; đám; bầy, đàn, nhóm v.v

Từ vựng
qún

váy; LT:條|条[tiao2]

Từ vựng
qún

biến thể cũ của 裙[qun2]

Từ vựng
qūn

ngồi xổm

Từ vựng
qūn

lùi lại (khỏi điều gì đó)

Từ vựng
qún

(văn học) số lượng lớn; túm tụm

Từ vựng
r

hậu tố giảm nhẹ không thành âm; ngữ âm uốn lưỡi

Từ vựng
rǎn

(nghiên cứu chim) lông tơ

Từ vựng
rǎn

biến thể của 冉[ran3]

Từ vựng
rǎn

mép mai rùa; dùng trong 冉冉[ran3 ran3]

Từ vựng
rán

biến thể cũ của 然[ran2]

Từ vựng
rǎn

nhuộm; mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu, v.v.); làm ô nhiễm; thêm màu vào tranh

Từ vựng
rán

đúng; phải; vậy; như thế; như thế này

Từ vựng
rán

cháy; đốt; thắp; hình tượng châm ngòi (hy vọng); khơi mào (tranh luận); nâng cao (hy vọng)

Từ vựng
rǎn

(ngọc)

Từ vựng
rán

thịt chó; biến thể cũ của 然[ran2]

Từ vựng
rǎn

cây cối tươi tốt; (thời gian) trôi qua

Từ vựng
rán

biến thể của 蚺[ran2]

Từ vựng
rán

trăn

Từ vựng
rán

một loại sâu bướm

Từ vựng
rán

biến thể cũ của 髯[ran2]

Từ vựng
rán

râu; ria

Từ vựng
ráng

vội vã

Từ vựng
rǎng

kêu la; quát tháo; làm to chuyện; làm ầm ĩ việc gì đó

Từ vựng
rǎng

biến thể Nhật Bản của 壤[rang3]

Từ vựng
rǎng

(hình thức kết hợp) đất; đất đai; (văn học) mặt đất (đối lập với trời 天[tian1])

Từ vựng