Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
quán

giải thích; bình luận; chú giải

Từ vựng
quán

co ro; ngồi xổm

Từ vựng
quán

cuộn lại

Từ vựng
quán

hạn chế (về tài năng hoặc khả năng); (cổ) bánh xe đặc (không có nan)

Từ vựng
quán

andehit

Từ vựng
quán

đánh giá; chọn lựa

Từ vựng
quán

xương gò má

Từ vựng
quán

uốn; xoăn

Từ vựng
quán

cá thuộc chi Sarcocheilichthys (một chi cá chép ở Đông Á)

Từ vựng
圈a
quān a

ký hiệu at, @

Từ vựng
què

biến thể cũ của 卻|却[que4]

Từ vựng
què

nhưng; tuy; vậy mà; trong khi; quay lại; từ chối; rút lui; tuy nhiên; mặc dù

Từ vựng
què

(về đất đai) cằn cỗi; đầy sỏi đá

Từ vựng
què

thực sự

Từ vựng
què

thật thà

Từ vựng
què

thật thà

Từ vựng
què

tham khảo; gõ; đánh

Từ vựng
què

cầu nhỏ; thuế, phí; độc quyền

Từ vựng
quē

ankin; cũng đọc là [jue2]

Từ vựng
qué

què

Từ vựng
què

biến thể của 確|确[que4]; biến thể của 埆[que4]

Từ vựng
què

(ngọc)

Từ vựng
què

xác thực; rắn chắc; vững chắc; có thật; đúng

Từ vựng
què

rắn; chắc chắn

Từ vựng
𬒈
què

(cổ) đá lớn; tảng đá; cứng

Từ vựng
quē

sự thiếu; hụt; không đủ; vị trí trống; thiếu hụt

Từ vựng
Què

xem 芍陂[Que4 pi2]

Từ vựng
què

(văn học) kết thúc; dừng; một trong những đoạn (thường là hai) của một bài từ 詞|词[ci2]; lượng từ cho bài hát hoặc bài từ

Từ vựng
què

lầu canh thành hoàng đế (cũ); sai sót; sự thiếu hụt

Từ vựng
què

(hình thức kết hợp) chim nhỏ; chim sẻ; cũng đọc là [qiao3]

Từ vựng