Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
rěn

chịu đựng; nhẫn nhịn; tha thứ; kiềm chế bản thân

Từ vựng
rěn

cây táo tàu

Từ vựng
rèn

lấp đầy; nhét

Từ vựng
rèn

biến thể cũ của 衽[ren4]

Từ vựng
rěn

ngũ cốc chín

Từ vựng
rèn

xâu kim; may; khâu; (văn học) rất biết ơn

Từ vựng
rèn

dệt; dăng sợi dọc để dệt; sợi tơ để dệt; biến thể của 紉|纫, may; khâu; chỉ

Từ vựng
rèn

dệt; dăng sợi để dệt; biến thể của 紝|纴[ren4], sợi tơ để dệt

Từ vựng
rèn

biến thể cũ của 韌|韧[ren4]

Từ vựng
rěn

no nê; đã nấu chín; có vị ngon

Từ vựng
rěn

cây tía tô (Perilla frutescens); mềm; yếu

Từ vựng
rěn

cây thủy xương bồ

Từ vựng
rèn

(văn học) phần vạt áo chồng lên của trang phục Trung Quốc; vạt áo; thảm ngủ

Từ vựng
rèn

biến thể của 衽[ren4]

Từ vựng
rèn

(văn học) chậm nói

Từ vựng
rèn

nhận ra; biết; thừa nhận

Từ vựng
rèn

phanh

Từ vựng
rèn

biến thể của 韌|韧[ren4]

Từ vựng
rèn

biến thể cũ của 韌|韧[ren4]

Từ vựng
rèn

đã tôi luyện; dẻo nhưng chắc; bền; bền bỉ

Từ vựng
rèn

thức ăn đã nấu; chế biến (đến khi chín)

Từ vựng
rèn

biến thể của 飪|饪[ren4]

Từ vựng
rèn

chim đầu rìu

Từ vựng
réng

vẫn; duy trì; (văn học) thường xuyên; hay

Từ vựng
rēng

ném; vứt đi

Từ vựng
réng

phước lành

Từ vựng
rèng

cỏ dại mọc lại từ rễ đã cắt

Từ vựng
réng

âm thanh xẻng của thợ đá

Từ vựng

biến thể cũ của 日[ri4]

Từ vựng

mặt trời; ngày; ngày, ngày trong tháng

Từ vựng