Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

răng sâu; sâu răng

Từ vựng
quán

tiên

Từ vựng
quán

tất cả; toàn bộ; toàn thể; mọi; hoàn toàn

Từ vựng
quàn

trái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa); hợp đồng; văn tự (tức là giấy tờ sở hữu); vé; phiếu; chứng chỉ

Từ vựng
quàn

biến thể của 券[quan4]

Từ vựng
quàn

biến thể tiếng Nhật của 勸|劝

Từ vựng
quàn

khuyên; giục; cố gắng thuyết phục; khích lệ; an ủi; xoa dịu

Từ vựng
quān

hình tròn; cái vòng; vòng lặp (LT:個|个[ge4]); lượng từ cho vòng lặp, quỹ đạo, vòng đua, v.v.; bao quanh; xoay quanh

Từ vựng
quān

biến thể chữ Nhật của 圈

Từ vựng
quān

nỏ (khảo cổ)

Từ vựng
quān

cải tạo

Từ vựng
quán

tha thiết

Từ vựng
quán

nắm đấm; đấm bốc

Từ vựng
quān

cái bát

Từ vựng
quán

biến thể cũ của 權|权[quan2]

Từ vựng
quán

quyền lực; quyền hạn; quyền; (văn học) cân nhắc; tạm thời; biện pháp tạm thời

Từ vựng
quán

suối (dòng nước nhỏ); miệng suối; tiền xu (cổ)

Từ vựng
quán

bò đực một màu

Từ vựng
quǎn

chó; bộ Khang Hy số 94

Từ vựng
quǎn

dạng ba nét của bộ Khang Hy số 94 犬[quan3]

Từ vựng
quǎn

biến thể cũ của 犬[quan3]

Từ vựng
quán

ngọc; vỏ

Từ vựng
quǎn

mương thoát nước giữa các ruộng, tưới tiêu

Từ vựng
quǎn

kênh thoát nước ruộng

Từ vựng
quán

hồi phục (sau bệnh)

Từ vựng
quán

bẫy cá bằng tre

Từ vựng
quǎn

ràng buộc trong liên minh

Từ vựng
quán

(cây thơm)

Từ vựng
quán

cuộn lại (như cuộn giấy); co ro; Melania libertina; quằn quại (như sâu)

Từ vựng
quán

Aulacophora femoralis

Từ vựng