垭
(phương ngữ) dải đất giữa các ngọn đồi; dùng trong địa danh; cũng đọc là [ya4]
(phương ngữ) dải đất giữa các ngọn đồi; dùng trong địa danh; cũng đọc là [ya4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(phương ngữ) dòng suối phân nhánh tự nhiên; (dùng trong địa danh); cũng đọc là [xiao4]
›堐yá(dùng trong tên địa danh); phiên âm Đài Loan [ai2]
›岩仓Yán cāngIwakura, tên và địa danh Nhật Bản
›峓yítên địa danh
›嵛yútên địa danh ở Sơn Đông
›樱井Yīng jǐngSakurai (họ và địa danh Nhật Bản)
›溵Yīndùng trong địa danh, ví dụ 溵水 từng là tên sông Shahe 沙河, Hà Nam, và 溵州 từng là một châu thời nhà Đường
›渔阳Yú yángtên địa danh cũ (ở nước Yên thời Chiến Quốc, thuộc thành phố Bắc Kinh hiện nay)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.