班轮
tàu chở khách hoặc hàng hóa định kỳ; dịch vụ tàu biển định kỳ
tàu chở khách hoặc hàng hóa định kỳ; dịch vụ tàu biển định kỳ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Biển Banda, trong quần đảo Đông Ấn
›班辈儿bān bèi rthứ bậc trong gia đình; thứ tự tôn ti
›班达亚齐Bān dá yà qíBanda Aceh, thủ phủ tỉnh Aceh của Indonesia ở tây bắc Sumatra
›班辈bān bèithứ bậc trong gia đình; trật tự tôn ti
›班车bān chēxe buýt (chạy) tuyến thường xuyên
›班长bān zhǎnglớp trưởng; đội trưởng; nhóm trưởng; LT:個|个[ge4]
›班超Bān ChāoBan Siêu (33-102), nhà ngoại giao và quân sự nổi tiếng thời Hán
›班雅明Bān yǎ míngBenjamin (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.