Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
dấu chân; vết tích; dấu vết
chặn; ngăn chặn
giá thuê
mô-đun; đơn vị; thành phần; cụm lắp ráp
tổ chức; thành lập; thiết lập
đầu bàn chân; ngón chân
điều đó cho thấy rằng; có thể thấy
giày múa ba-lê mũi cứng
thuê; mướn
nhượng địa, một khu vực do ngoại quốc chiếm đóng (ở Trung Quốc thế kỷ 19 và 20)
ngăn chặn; cản trở; chặn đường
nhượng địa (lãnh thổ)
tiền thuê
vàng nguyên chất; vàng ròng
nơi ở cũ; nhà gốc của một người
khoảng lớp (thống kê)
chặn; phong tỏa; làm tắc
(điện) trở kháng
bộ chuyển đổi trở kháng
phù hợp trở kháng
người thuê
mảng; khối; miếng
ngăn chặn; cản trở
dòng tộc; chủng tộc
lực cản; kháng cự
lượng đủ; đủ lượng
mát-xa chân
thuê; cho thuê; mướn
chặn lại; sự chặn lại
ASHIKAGA Yoshimitsu (1358-1408), shogun Ashikaga thứ ba, trị vì 1368-1394