Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
嘴牢
zuǐ láo

kín miệng

Cụm từ
嘴里
zuǐ lǐ

miệng; trong miệng; trên môi; lời nói; từ ngữ

Cụm từ
槜李
zuì lǐ

loại mận có vỏ đỏ tươi

Cụm từ
嘴脸
zuǐ liǎn

nét mặt, khuôn mặt (đặc biệt là chê bai); vẻ ngoài; diện mạo; sắc mặt

Cụm từ
最密堆积
zuì mì duī jī

xếp khối cầu mật độ cao (toán học)

Cụm từ
罪名
zuì míng

cáo buộc; buộc tội; kỳ thị; tai tiếng; danh tiếng bị vết nhơ

Cụm từ
最年长
zuì nián zhǎng

lớn tuổi nhất

Cụm từ
罪孽
zuì niè

tội lỗi; tội ác; sai lầm

Cụm từ
嘴皮子
zuǐ pí zi

nghĩa đen: đôi môi; nghĩa bóng: nói leo lẻo

Cụm từ
罪愆
zuì qiān

tội lỗi; sai phạm

Cụm từ
嘴琴
zuǐ qín

đàn môi

Cụm từ
罪人
zuì rén

người có tội

Cụm từ
醉人
zuì rén

ngây ngất; quyến rũ

Cụm từ
嘴软
zuǐ ruǎn

nói nhẹ nhàng; sợ không dám lên tiếng

Cụm từ
最善
zuì shàn

tối ưu; tốt nhất

Cụm từ
嘴上无毛,办事不牢
zuǐ shàng wú máo , bàn shì bù láo

xem 嘴上沒毛,辦事不牢|嘴上没毛,办事不牢[zui3 shang4 mei2 mao2 , ban4 shi4 bu4 lao2]

Cụm từ
最少
zuì shǎo

ít nhất; tối thiểu; ít nhất (số lượng); nhỏ nhất

Cụm từ
醉圣
zuì shèng

Tuý thánh (thánh say), nhắc đến nhà thơ đời Đường Lý Bạch 李白 (701-762)

Cụm từ
嘴松
zuǐ sōng

lắm lời

Cụm từ
嘴损
zuǐ sǔn

(phương ngữ) ăn nói sắc bén; gay gắt

Cụm từ
醉态
zuì tài

trạng thái say

Cụm từ
嘴甜
zuǐ tián

khéo mồm; lấy lòng

Cụm từ
最为
zuì wéi

nhất

Cụm từ
嘴稳
zuǐ wěn

có thể giữ bí mật

Cụm từ
醉翁
zuì wēng

người yêu rượu; người uống rượu; kẻ nghiện; người say

Cụm từ
醉虾
zuì xiā

tôm say (món ăn Trung Quốc với tôm ướp rượu Trung Quốc)

Cụm từ
最喜爱
zuì xǐ ài

yêu thích nhất

Cụm từ
最先
zuì xiān

đầu tiên

Cụm từ
最小二乘
zuì xiǎo èr chéng

bình phương tối thiểu (toán học)

Cụm từ
最小公倍数
zuì xiǎo gōng bèi shù

bội chung nhỏ nhất

Cụm từ