Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo xanh (Myophonus caeruleus)
xem 父慈子孝[fu4 ci2 zi3 xiao4]
tế bào con
xe tải ben
có tự tin; tự tin
cải tạo bản thân; sửa đổi và bắt đầu cuộc sống mới
phông chữ; kiểu chữ
hình dạng của một chữ Hán; biến thể của 字型[zi4 xing2]
kiểm điểm bản thân; tự phản ánh thiếu sót; tự xem lại bản thân; tự nhận thức; tự phê bình
tự nguyện; tự chủ; tự mình; tự
Thành phố cấp huyện Tư Hưng, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
xe đạp; LT:輛|辆[liang4]
đường xe đạp; đường mòn xe đạp; làn xe đạp
sân vận động đua xe đạp; velodrome
giá đỡ xe đạp; khung xe đạp
cuộc đua xe đạp
tự kết liễu cuộc đời
hành động theo ý mình; có cách làm của riêng mình
Thành phố cấp huyện Tư Hưng, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
hành động một cách liều lĩnh
sự tự tin
hệ thống con
tự học; tự mình học
chòm sao số 20 trong Nhị thập bát tú 二十八宿, xấp xỉ Lạp Hộ Tọa 獵戶座|猎户座
huyện Zixi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
lời tựa của tác giả; ghi chép tự truyện làm lời mở đầu cho sách
tự cho là; tự phô trương là; khoe khoang; khoác lác
tự mình chọn; tự do lựa chọn; tùy chọn; tự phục vụ
tự học; học một mình
thiên tài tự học