Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tự thấy không bằng người khác
chuốc lấy bối rối; tự rước lấy sự từ chối
tự trả tiền; lấy tiền từ túi mình
cây tử đằng
phong cách thư pháp; phông chữ; kiểu chữ
mẩu ghi chú
sách mẫu (cho thư pháp)
mẩu giấy với ghi chú ngắn; thư ngắn
bệnh tự miễn
huyện Zitong ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên
cách xưng hô của hoàng đế dành cho hoàng hậu
đồng đỏ (đồng nguyên chất, không phải hợp kim)
huyện Zitong ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên
chữ cái đầu tiên của một từ hoặc số thứ tự; chữ đầu tiên của một từ tiếng Trung; chữ số đầu tiên của một số; phần trên (đặc biệt là bộ thủ) của một chữ Hán; phụ âm đầu của một âm…
tự chui đầu vào rọ
hình thể chữ
tia cực tím
ánh sáng tử ngoại
tia tử ngoại
tia tử ngoại
ánh sáng tử ngoại
(thực vật) cúc tần (Aster tataricus)
mạng con
thâm niên và uy tín
mặt nạ mạng con (tin học)
hậu tố
mùi vị; hương vị; cảm giác
cây tử vy
tự an ủi; tự thủ dâm; thủ dâm; sự thủ dâm
tự vệ; tự phòng vệ