Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
紫微斗数
zǐ wēi dǒu shù

Tử Vi Đẩu Số, một hình thức bói toán của Trung Quốc

Cụm từ
自卫队
zì wèi duì

lực lượng tự vệ; lực lượng vũ trang Nhật Bản

Cụm từ
紫微宫
zǐ wēi gōng

cung của Ngọc Hoàng (trong Đạo giáo)

Cụm từ
咨文
zī wén

công văn (giữa các cơ quan chính phủ cùng cấp); báo cáo của người đứng đầu chính phủ về quốc sự

Cụm từ
自刎
zì wěn

tự sát bằng cách cắt cổ họng của chính mình

Cụm từ
自问
zì wèn

tự hỏi bản thân; tìm kiếm trong tâm hồn; đưa ra kết luận sau khi cân nhắc vấn đề

Cụm từ
自我
zì wǒ

tự-; cái tôi (tâm lý học)

Cụm từ
自我安慰
zì wǒ ān wèi

tự an ủi; tự an lòng; tự trấn an

Cụm từ
自我催眠
zì wǒ cuī mián

tự thôi miên

Cụm từ
自我的人
zì wǒ de rén

(bản thân mình) tự làm chủ; (khẳng định) cá tính của chính mình

Cụm từ
自我防卫
zì wǒ fáng wèi

tự vệ

Cụm từ
自我解嘲
zì wǒ jiě cháo

tự giễu cợt về lỗi lầm hoặc khiếm khuyết của bản thân bằng sự hài hước tự trào

Cụm từ
自我介绍
zì wǒ jiè shào

tự giới thiệu; giới thiệu bản thân

Cụm từ
兹沃勒
Zī wò lè

Zwolle (Hà Lan)

Cụm từ
自我批评
zì wǒ pī píng

tự phê bình

Cụm từ
自我实现
zì wǒ shí xiàn

tự hiện thực hóa (tâm lý học); tự thực hiện

Cụm từ
自我陶醉
zì wǒ táo zuì

tự mãn; tự say mê; tự luyến

Cụm từ
自我意识
zì wǒ yì shí

tự nhận thức

Cụm từ
子午线
zǐ wǔ xiàn

kinh tuyến

Cụm từ
仔细
zǐ xì

cẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý

Cụm từ
子细
zǐ xì

biến thể của 仔細|仔细[zi3 xi4]

Cụm từ
孳息
zī xī

lãi (từ đầu tư, đặc biệt là quỹ tài trợ)

Cụm từ
自习
zì xí

học ngoài giờ lên lớp (ôn bài); học vào thời gian rảnh; tự học

Cụm từ
觜蠵
zī xī

tên chòm sao, có thể giống 觜宿

Cụm từ
觜觽
zī xī

tên chòm sao, có thể giống 觜宿

Cụm từ
资溪
Zī xī

huyện Zixi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
自下而上
zì xià ér shàng

từ dưới lên

Cụm từ
自相
zì xiāng

lẫn nhau; mỗi người; nhau; tự

Cụm từ
自相惊扰
zì xiāng jīng rǎo

làm sợ hãi lẫn nhau

Cụm từ
自相矛盾
zì xiāng máo dùn

tự mâu thuẫn; không nhất quán

Cụm từ