Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
trục; trục chính (trong cơ học, quang học, thực vật học, v.v.); trục chính (của động cơ)
Thành phố Chu Châu, thành phố cấp địa khu, trên sông Tương Giang ở Hồ Nam
ổ trục chính
Zhuzhou, thành phố trực thuộc tỉnh, trên sông Tương, Hồ Nam
huyện Zhuzhou ở Zhuzhou 株洲, Hồ Nam
(thân mật) con nhện
phụ trách; tập trung vào
biểu đồ cột
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến đầu nhạt (Gecinulus grantia)
Bậc thầy (thuật ngữ dùng bởi người hầu); Bệ hạ; nhà vận hành (máy móc)
Master Zhu, tên gọi khác của Zhu Xi 朱熹[Zhu1 Xi1]
cột; LT:根[gen1]
bơm vốn; đưa tiền vào (thị trường)
ngọc trai; hạt; LT:粒[li4],顆|颗[ke1]
cây tre; LT: 棵[ke1], 支[zhi1], 根[gen1]
các bậc hiền triết; ám chỉ các trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho gia 儒[ru2] được đại diện bởi Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3], Đạo gia 道[dao4] bởi Lão…
Bách gia chư tử, các trường phái tư tưởng và những người đại diện của chúng trong giai đoạn Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN)
Zhu Ziqing (1898-1948), nhà thơ và nhà văn
các triết gia và mười trường phái tư tưởng; những trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho giáo 儒[ru2] đại diện bởi Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3], Đạo giáo…
theo nghĩa đen; từng từ một; từng từ và từng câu
quay đi; đuổi đi
nhóm chính
dừng lại (đi bộ); dừng chân
ngậm miệng lại; Câm đi!
viết; tác phẩm văn học; sách; bài viết; tác phẩm; LT:部[bu4]
bản quyền
tự tôn; tự yêu bản thân; tự quan tâm; coi trọng bản thân; giữ gìn danh tiếng; chăm sóc tốt sức khỏe của mình
cảm thấy tội nghiệp cho bản thân
ngạo mạn; tự hào về điều gì đó
tự giải thoát; tự rút ra khỏi tình huống khó khăn