Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
主轴
zhǔ zhóu

trục; trục chính (trong cơ học, quang học, thực vật học, v.v.); trục chính (của động cơ)

Cụm từ
株洲
Zhū zhōu

Thành phố Chu Châu, thành phố cấp địa khu, trên sông Tương Giang ở Hồ Nam

Cụm từ
主轴承
zhǔ zhóu chéng

ổ trục chính

Cụm từ
株洲市
Zhū zhōu shì

Zhuzhou, thành phố trực thuộc tỉnh, trên sông Tương, Hồ Nam

Cụm từ
株洲县
Zhū zhōu xiàn

huyện Zhuzhou ở Zhuzhou 株洲, Hồ Nam

Cụm từ
蛛蛛
zhū zhu

(thân mật) con nhện

Cụm từ
主抓
zhǔ zhuā

phụ trách; tập trung vào

Cụm từ
柱状图
zhù zhuàng tú

biểu đồ cột

Cụm từ
竹啄木鸟
zhú zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến đầu nhạt (Gecinulus grantia)

Cụm từ
主子
zhǔ zi

Bậc thầy (thuật ngữ dùng bởi người hầu); Bệ hạ; nhà vận hành (máy móc)

Cụm từ
朱子
Zhū zǐ

Master Zhu, tên gọi khác của Zhu Xi 朱熹[Zhu1 Xi1]

Cụm từ
柱子
zhù zi

cột; LT:根[gen1]

Cụm từ
注资
zhù zī

bơm vốn; đưa tiền vào (thị trường)

Cụm từ
珠子
zhū zi

ngọc trai; hạt; LT:粒[li4],顆|颗[ke1]

Cụm từ
竹子
zhú zi

cây tre; LT: 棵[ke1], 支[zhi1], 根[gen1]

Cụm từ
诸子
zhū zǐ

các bậc hiền triết; ám chỉ các trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho gia 儒[ru2] được đại diện bởi Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3], Đạo gia 道[dao4] bởi Lão…

Cụm từ
诸子百家
zhū zǐ bǎi jiā

Bách gia chư tử, các trường phái tư tưởng và những người đại diện của chúng trong giai đoạn Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN)

Cụm từ
朱自清
Zhū Zì qīng

Zhu Ziqing (1898-1948), nhà thơ và nhà văn

Cụm từ
诸子十家
zhū zǐ shí jiā

các triết gia và mười trường phái tư tưởng; những trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho giáo 儒[ru2] đại diện bởi Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3], Đạo giáo…

Cụm từ
逐字逐句
zhú zì zhú jù

theo nghĩa đen; từng từ một; từng từ và từng câu

Cụm từ
逐走
zhú zǒu

quay đi; đuổi đi

Cụm từ
主族
zhǔ zú

nhóm chính

Cụm từ
驻足
zhù zú

dừng lại (đi bộ); dừng chân

Cụm từ
住嘴
zhù zuǐ

ngậm miệng lại; Câm đi!

Cụm từ
著作
zhù zuò

viết; tác phẩm văn học; sách; bài viết; tác phẩm; LT:部[bu4]

Cụm từ
著作权
zhù zuò quán

bản quyền

Cụm từ
自爱
zì ài

tự tôn; tự yêu bản thân; tự quan tâm; coi trọng bản thân; giữ gìn danh tiếng; chăm sóc tốt sức khỏe của mình

Cụm từ
自艾自怜
zì ài zì lián

cảm thấy tội nghiệp cho bản thân

Cụm từ
自傲
zì ào

ngạo mạn; tự hào về điều gì đó

Cụm từ
自拔
zì bá

tự giải thoát; tự rút ra khỏi tình huống khó khăn

Cụm từ