Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
kế hoạch; ý tưởng; quyết định; LT:個|个[ge4]; cách phát âm Bắc Kinh [zhu2 yi5]
chủ nghĩa; tư tưởng
có lợi; giúp đỡ
đặt tâm vào; lựa chọn
chú ý đến; quan tâm đến
từng cái một
sự chú ý
rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
lý do chính
âm chủ; âm chính; chủ âm; nguyên âm
phiên âm; hệ thống biểu diễn âm thanh nói
Ký hiệu phiên âm Quan thoại (MPS), bảng chữ cái phiên âm cho tiếng Trung dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn được gọi thông tục là Bopomofo (theo bốn chữ cái đầu tiên của bảng:ㄅㄆㄇㄈ)
luộc chín kỹ (trứng)
xem 注音符號|注音符号[zhu4 yin1 fu2 hao4]
Sumitomo, công ty Nhật Bản
mỡ lợn
tên cá nhân của hoàng đế thứ mười lăm nhà Minh Thiên Khải 明天啟|明天启[Ming2 Tian1 qi3] (1605-1627), trị vì 1620-1627
chủ ngữ (trong ngữ pháp)
trân châu và ngọc bích; trang sức; lời nhận xét sắc sảo; bài viết đẹp; viên ngọc trí tuệ; thiên tài; người xuất chúng
củ dong Ấn Độ (Maranta arundinacea)
xe làm bằng tre; kiệu
Cornus officinalis (sơn thù du, một loại thảo dược)
nhập viện; điều trị nội trú
cầu chúc
khoa nội trú
bác sĩ nội trú
Chu Nguyên Chương, tên cá nhân của hoàng đế đầu tiên nhà Minh, Hồng Vũ 洪武[Hong2 wu3]