Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
自白
zì bái

lời thú tội; làm rõ lập trường hoặc ý định; khoe khoang

Cụm từ
自白书
zì bái shū

lời thú tội

Cụm từ
紫斑
zǐ bān

vết bầm

Cụm từ
自保
zì bǎo

tự bảo vệ; phòng vệ tự thân; tự bảo tồn

Cụm từ
自爆
zì bào

phát nổ; tự phát nổ; tự kích nổ; đánh bom tự sát; tiết lộ chuyện riêng tư của bản thân

Cụm từ
自报公议
zì bào gōng yì

tự đánh giá; tuyên bố tình trạng của mình để thảo luận công khai

Cụm từ
自报家门
zì bào jiā mén

tự giới thiệu; ban đầu là một thủ pháp trong kịch nghệ, trong đó nhân vật giải thích vai trò của mình

Cụm từ
自暴自弃
zì bào zì qì

buông thả bản thân trong tuyệt vọng; từ bỏ và không còn cố gắng

Cụm từ
自备
zì bèi

tự chuẩn bị...; riêng; tự cung cấp; tự có

Cụm từ
自卑
zì bēi

tự ti; tự hạ thấp bản thân

Cụm từ
紫背椋鸟
zǐ bèi liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo má hung (Agropsar philippensis)

Cụm từ
自卑情绪
zì bēi qíng xù

mặc cảm tự ti

Cụm từ
紫背苇鳽
zǐ bèi wěi yán

(loài chim ở Trung Quốc) vạc Thái Bình Dương (Ixobrychus eurhythmus)

Cụm từ
自卑心理
zì bēi xīn lǐ

cảm giác tự ti; mặc cảm tự ti

Cụm từ
资本
zī běn

vốn (kinh tế)

Cụm từ
资本储备
zī běn chǔ bèi

dự trữ vốn

Cụm từ
资本家
zī běn jiā

nhà tư bản

Cụm từ
资本计提
zī běn jì tí

yêu cầu vốn

Cụm từ
资本论
Zī běn lùn

Tư bản luận (1867) của Karl Marx 卡爾·馬克思|卡尔·马克思[Ka3 er3 · Ma3 ke4 si1]

Cụm từ
资本市场
zī běn shì chǎng

thị trường vốn

Cụm từ
资本外逃
zī běn wài táo

dòng vốn chảy ra

Cụm từ
资本主义
zī běn zhǔ yì

chủ nghĩa tư bản

Cụm từ
自便
zì biàn

làm theo ý mình; không làm phiền bản thân

Cụm từ
自变量
zì biàn liàng

(toán) biến số độc lập

Cụm từ
自变数
zì biàn shù

(toán) biến số độc lập

Cụm từ
自闭症
zì bì zhèng

chứng tự kỷ

Cụm từ
淄博
Zī bó

Zibo, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
淄博市
Zī bó shì

Zibo, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
滋补
zī bǔ

bổ dưỡng; dinh dưỡng

Cụm từ
自不待言
zì bù dài yán

không cần phải nói; tự nó đã rõ ràng

Cụm từ