Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
朱利安
Zhū lì ān

Julian hoặc Julien (tên)

Cụm từ
株连
zhū lián

liên lụy người khác (trong một tội phạm); liên đới chịu tội

Cụm từ
柱梁
zhù liáng

cột trụ

Cụm từ
猪链球菌
zhū liàn qiú jūn

liên cầu khuẩn heo; streptococcus suis

Cụm từ
猪链球菌病
zhū liàn qiú jūn bìng

bệnh liên cầu khuẩn ở lợn

Cụm từ
主料
zhǔ liào

nguyên liệu chính (trong công thức nấu ăn)

Cụm từ
竹篱笆
zhú lí bā

hàng rào

Cụm từ
伫列
zhù liè

hàng đợi (tin học)

Cụm từ
主力舰
zhǔ lì jiàn

thiết giáp hạm

Cụm từ
主力军
zhǔ lì jūn

lực lượng chính (quân sự); (bóng) nhóm hoặc yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất; nòng cốt; cohort chính

Cụm từ
朱立伦
Zhū Lì lún

Eric Chu (1961-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan

Cụm từ
竹林
zhú lín

rừng tre

Cụm từ
猪苓
zhū líng

nấm phục linh (Polyporus umbellatus)

Cụm từ
主流
zhǔ liú

dòng chính (của một con sông); nghĩa bóng: điểm cốt lõi; quan điểm chính của một vấn đề; dòng chính (văn hóa, v.v.)

Cụm từ
潴留
zhū liú

sự ứ đọng (y học)

Cụm từ
珠流
zhū liú

lưu loát lời nói; lời nói tuôn chảy như chuỗi ngọc

Cụm từ
诛流
zhū liú

giết và đày đi

Cụm từ
猪柳
zhū liǔ

thịt thăn lợn

Cụm từ
驻留
zhù liú

ở lại; lưu lại; kéo dài; (máy tính) cư trú; chương trình cư trú, v.v

Cụm từ
猪流感
zhū liú gǎn

cúm lợn; cúm heo; cúm A (H1N1)

Cụm từ
猪流感病毒
zhū liú gǎn bìng dú

virus cúm heo (SIV)

Cụm từ
朱利娅
Zhū lì yà

Julia (tên)

Cụm từ
朱莉娅
Zhū lì yà

Julia (tên)

Cụm từ
朱丽亚
Zhū lì yà

Julia (tên)

Cụm từ
茱莉亚
Zhū lì yà

Julia (tên)

Cụm từ
茱莉娅
Zhū lì yà

Julia (tên)

Cụm từ
茱莉雅
Zhū lì yǎ

Julia (tên)

Cụm từ
茱莉雅·吉拉德
Zhū lì yǎ · Jí lā dé

Julia Gillard (1961-), chính trị gia Úc, thủ tướng 2010-2013

Cụm từ
朱利亚尼
Zhū lì yà ní

Giuliani (tên); Rudolph W (Rudy) Giuliani (1944-), chính trị gia đảng Cộng hòa Mỹ, Thị trưởng Thành phố New York 1994-2001

Cụm từ
朱丽叶
Zhū lì yè

Juliet hoặc Juliette (tên)

Cụm từ