珠流
lưu loát lời nói; lời nói tuôn chảy như chuỗi ngọc
lưu loát lời nói; lời nói tuôn chảy như chuỗi ngọc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trân châu và ngọc bích; trang sức; lời nhận xét sắc sảo; bài viết đẹp; viên ngọc trí tuệ; thiên tài; người…
›珠灰zhū huīmàu xám ngọc trai
›珠宝zhū bǎongọc trai; đá quý; đá quý giá
›珠箔zhū bómàn ngọc trai; bình phong hạt châu
›珠江三角洲Zhū jiāng Sān jiǎo zhōuChâu thổ Sông Châu (PRD)
›珠江Zhū jiāngSông Châu (Quảng Đông)
›珠海Zhū hǎithành phố cấp địa khu Chu Hải ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3] miền nam Trung Quốc
›珠母zhū mǔxà cừ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.