Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
茱丽叶
Zhū lì yè

Juliet hoặc Juliette (tên)

Cụm từ
猪笼
zhū lóng

khung tre hoặc khung kim loại hình trụ dùng để nhốt lợn khi vận chuyển

Cụm từ
猪笼草
zhū lóng cǎo

cây nắp ấm nhiệt đới (tức chi Nepenthes)

Cụm từ
主楼
zhǔ lóu

tòa nhà chính

Cụm từ
朱鹭
zhū lù

chim cò quắm; cò quắm mào Nhật Bản (Nipponia nippon); giống như 朱䴉|朱鹮[zhu1 huan2]

Cụm từ
著录
zhù lù

ghi chép; viết xuống

Cụm từ
诛戮
zhū lù

xử tử

Cụm từ
逐鹿
zhú lù

đuổi theo hươu; nghĩa bóng: tranh giành quyền lực

Cụm từ
侏罗
Zhū luó

núi Jura ở phía đông nước Pháp và kéo dài vào Thụy Sĩ

Cụm từ
侏罗纪
Zhū luó jì

Kỷ Jura (thời kỳ địa chất từ 205-140 triệu năm trước)

Cụm từ
主麻
zhǔ má

(Hồi giáo) Jumu'ah (chỉ ngày thứ Sáu hoặc buổi cầu nguyện trưa thứ Sáu) (từ mượn tiếng Ả Rập); (Hồi giáo) một tuần

Cụm từ
竹马
zhú mǎ

cây tre dùng làm ngựa đồ chơi

Cụm từ
苎麻
zhù má

cói (loại cỏ cao); cỏ năn; cây gai xanh

Cụm từ
驻马店
Zhù mǎ diàn

Zhumadian, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
驻马店市
Zhù mǎ diàn shì

Zhumadian, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
主麻日
Zhǔ má rì

(Hồi giáo) Ngày thứ Sáu, khi người Hồi giáo đến nhà thờ trước buổi trưa để tham gia cầu nguyện chung

Cụm từ
竹马之友
zhú mǎ zhī yǒu

xem 竹馬之交|竹马之交[zhu2 ma3 zhi1 jiao1]

Cụm từ
助眠
zhù mián

hỗ trợ giấc ngủ

Cụm từ
竹篾
zhú miè

dải tre

Cụm từ
诛灭
zhū miè

tiêu diệt; huỷ diệt

Cụm từ
注明
zhù míng

chỉ rõ

Cụm từ
著名
zhù míng

nổi tiếng; được biết đến; rất quen thuộc; lừng danh

Cụm từ
主谋
zhǔ móu

kẻ chủ mưu; đầu sỏ; người cầm đầu

Cụm từ
注目
zhù mù

chú ý; nhìn chằm chằm; tập trung chú ý vào điều gì đó

Cụm từ
珠母
zhū mǔ

xà cừ

Cụm từ
瞩目
zhǔ mù

tập trung chú ý vào

Cụm từ
竹木
zhú mù

tre và gỗ

Cụm từ
贮木场
zhù mù chǎng

bãi gỗ

Cụm từ
珠穆朗玛
Zhū mù lǎng mǎ

Đỉnh Everest (từ tên Tây Tạng, Chomolungma)

Cụm từ
珠穆朗玛峰
Zhū mù lǎng mǎ Fēng

Đỉnh Everest (từ tên Tây Tạng, Chomolungma)

Cụm từ