Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tiêu diệt; huỷ diệt
phòng kiểm toán; phòng kế toán; văn phòng kiểm soát tài chính
Thành phố cấp huyện Chu Kỵ ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
nâng ly chúc rượu
đúc; tạo rèn; hình thành; tạo ra
bài phát biểu ngắn khi đề xuất nâng ly
bài phát biểu ngắn khi đề xuất nâng ly
tru di cửu tộc (hình phạt) (xưa)
sống; cư trú
khoảng cách; khoảng cách giữa các cây (trong cùng một hàng)
chuồng heo (nghĩa đen và bóng)
vai chính; vai trò lãnh đạo; nhân vật chính
Zhu Tuấn (mất năm 195), chính trị gia và tướng quân cuối thời Hán sau
Thưa quý ông! (mở đầu bài phát biểu); Thưa quý ông và quý bà!
đóng quân hoặc đồn trú; quân đồn trú
luộc (thức ăn)
môn học bắt buộc trong ngành chính
khách ở khách sạn; người thuê nhà
chuồng lợn
lệnh trục xuất khách của Tần Thủy Hoàng; (nghĩa bóng) thông báo rời đi; lời nói hoặc hành động nhằm đuổi khách
Chu Khả Chân (1890-1974), nhà khí tượng học và địa chất học Trung Quốc
câm miệng; ngậm miệng; ngừng nói
giỏ đan
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam lùn (Muscicapella hodgsoni)
giọt sáp chảy xuống từ cây nến
lực lượng chính; sức mạnh chính của quân đội
đứng trong thời gian dài
giúp đỡ; hỗ trợ; sự trợ giúp
trợ lý
(loài chim ở Trung Quốc) vàng anh mận (Oriolus traillii)