朱莉娅
Julia (tên)
Julia (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chu Cao Thị, tên húy của hoàng đế Minh thứ tư, Hoằng Hy 洪熙[Hong2 Xi1]
›朱祁镇Zhū Qí zhènChu Kỳ Trấn, tên huý của vị hoàng đế thứ sáu và thứ tám nhà Minh, hiệu Chính Thống 正統|正统[Zheng4 tong3], sau…
›朱祁钰Zhū Qí yùChu Kỳ Ngọc, tên cá nhân của hoàng đế thứ bảy nhà Minh Cảnh Thái 景泰[Jing3 tai4] (1428-1457), trị vì 1449-1457
›朱自清Zhū Zì qīngZhu Ziqing (1898-1948), nhà thơ và nhà văn
›朱诺Zhū nuòJuneau, thủ đô của Alaska; Juno, nữ thần hôn nhân của La Mã
›朱背啄花鸟zhū bèi zhuó huā niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim sâu lưng đỏ (Dicaeum cruentatum)
›朱迪亚Zhū dí yàGiu-đê-a
›朱绂zhū fú(cổ) dải lụa đỏ buộc vào ấn hoặc ngọc bội; tấm phủ đầu gối màu đỏ, một phần của trang phục quan viên (cũng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.