Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重慶|重庆, đơn vị hành chính cấp một; thành phố cấp tỉnh; còn gọi là thành phố…
bày tỏ lòng biết ơn; cảm ơn; thư cảm ơn; lời cảm ơn
thợ đóng giày; thợ sửa giày
thợ đóng giày; thợ sửa giày
vợ của cháu trai; vợ của cháu
phe Chỉ Hệ của quân phiệt Bắc Dương
thân thiết; gần gũi
tin tưởng (điều ai đó khẳng định) (thường dùng ở dạng phủ định); (toán) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.)
gửi thư cho
viền nhồi (pizza); viền phô mai
tâm trọng lực; tâm khối lượng
(đối với sĩ quan quân đội) trực tuần
thực hiện; tiến hành; thi hành; chạy
đi thẳng; thẳng về phía trước; nghĩa bóng: làm điều đúng
khuôn giấy để sắp chữ
đao phủ; người thực hiện kinh doanh
(Đài Loan) (tin học) luồng
giám đốc điều hành
chỉ huy thực hiện
(thống kê) khoảng tin cậy
mức độ tin cậy (toán học)
giới hạn tin cậy (toán học)
hệ số tin cậy (toán)
thân nhân gần; người phụ thuộc trực tiếp
hệ thống con
tác nhân gây ngạt
hậu duệ trực hệ; người thân ruột thịt
tổ tiên trực hệ
trật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự); trật tự xã hội; tình trạng (của xã hội); LT:個|个[ge4]
bầu cử trực tiếp